

LayerZero
Giá ZRO
Giá của LayerZero (ZRO) được tính như thế nào?
Giá của LayerZero (ZRO) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 94 và thị trường 137, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá LayerZero (ZRO)
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
2.6% | 6.8% | 21.1% | 1.2% | 12.7% | - |
Công cụ chuyển đổi ZRO
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$278.898.765 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.11 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$2.509.146.226 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$149.610.345 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
111.152.854
Tổng
1.000.000.000
Team
(0x31e2)
- 220.000
Team
(0x88ee)
- 200.000
Investors
(0xCBF2)
- 4.100.000
Team
(0x3ceb)
- 172.655
Team
(0x9197)
- 334.666
Team
(0xad63)
- 125.000
Team
(0xf619)
- 125.000
Investors
(0x66F0)
- 3.800.000
Team
(0xa036)
- 120.000
Team
(0x7907)
- 100.000
Team
(0xd5d8)
- 31.666
Team
(0x58d2)
- 31.666
Team
(0xddfb)
- 16.666
Team
(0xfa3a)
- 172.666
Team
(0x8a12)
- 43.333
Team
(0x3c1a)
- 40.000
Investors
(0x0adD)
- 3.500.000
Team
(0x8c27)
- 63.333
Team
(0x5f00)
- 28.333
Team
(0x0a9d)
- 25.000
Team
(0x0099)
- 25.000
Investors
(0x9936)
- 3.600.000
Team
(0x8ee4)
- 25.000
Team
(0x97bc)
- 25.000
Team
(0xec3c)
- 25.000
Team
(0xcf7a)
- 25.000
Team
(0x3af9)
- 591.666
Team
(0xb461)
- 25.000
Team
(0x7c51)
- 25.000
Team
(0xece4)
- 25.000
Team
(0x81d5)
- 15.000
Team
(0xd8a2)
- 5.875.000
Team
(0x5104)
- 33.000
Team
(0x9F77)
- 3.333.333
Team
(0x6494)
- 1.666.667
Team
(0x66d6)
- 78.500
Investors
(0xa8Bb)
- 97.995
Foundation
(0x29e5)
- 10.000.000
Foundation
(0x2797)
- 7.973.395
Investors
(0x9D7F)
- 166.661
Investors
(0x5142)
- 1.959.995
Investors
(0x1ECc)
- 1.620.803
Investors
(0x3d7A)
- 922.867
Investors
(0x0c95)
- 1.054.931
Foundation
(0x6d26)
- 2.000.000
Team
(0x06e9)
- 8.550.000
Team
(0xb434)
- 7.134.003
Team
(0x1337)
- 8.550.000
Team
(0xf0a8)
- 206.666
Investors
(0x1ca9)
- 3.388.554
Team
(0x7607)
- 217.875
Investors
(0x637c)
- 218.184.988
Team
(0x9b55)
- 58.333
Team
(0x7da7)
- 116.666
Team
(0x6E20)
- 800.000
Team
(0x70dc)
- 60.000
Team
(0xc656)
- 1.000.000
Team
(0x6e4e)
- 431.666
Team
(0xac8e)
- 300.000
Team
(0x3e40)
- 300.000
Team
(0xa2be)
- 200.000
Team
(0xdfde)
- 17.566
Team
(0x528a)
- 300.000
Team
(0x7b7e)
- 100.000
Team
(0x1a16)
- 75.000
Team
(0x3691)
- 236.666
Team
(0xd032)
- 50.000
Team
(0x0270)
- 58.333
Team
(0x79fa)
- 75.000
Team
(0x453d)
- 56.666
Team
(0x0ddc)
- 21.666
Team
(0xb139)
- 25.000
Team
(0xe633)
- 25.000
Team
(0xd852)
- 15.000
Team
(0xd6c3)
- 12.500
Team
(0xf6f4)
- 14.166
Team
(0x680b)
- 10.000
Investors
(0x2d1b)
- 649.520
Investors
(0x0134)
- 683.049
Team
(0x9335)
- 15.000
Team
(0x1756)
- 25.000
Team
(0x4245)
- 300.000
Team
(0x03c9)
- 50.000
Team
(0x515e)
- 15.000
Team
(0x0b2f)
- 200.000
Team
(0x60ea)
- 8.550.000
Foundation
(0x744D)
- 76.763.220
Team
(0x1e2c)
- 50.000
Team
(0xd033)
- 25.000
Team
(0xfdcc)
- 21.500
Investors
(0x1CA5)
- 2.052.319
Investors
(0x60D1)
- 1.261.454
Investors
(0x261e)
- 3.616.492
Investors
(0x06AC)
- 3.258.744
Investors
(0x2E2B)
- 3.724.588
Investors
(0x2088)
- 268.065
Investors
(0x5d2D)
- 3.891.405
Investors
(0x5c7E)
- 1.962.373
Investors
(0x4A16)
- 3.750.000
Investors
(0xeAdC)
- 4.500.000
Investors
(0x8a28)
- 3.850.000
Investors
(0x04E7)
- 3.400.000
Investors
(0x47aD)
- 3.200.000
Investors
(0x823b)
- 3.150.000
Investors
(0xcfF3)
- 3.716.749
Foundation
(0x3E02)
- 10.000.000
Foundation
(0x17Ba)
- 10.000.000
Team
(0x82aa)
- 8.550.000
Team
(0x54ad)
- 8.550.000
Team
(0xedb7)
- 8.550.000
Team
(0x6398)
- 8.550.000
Team
(0xd259)
- 8.562.476
Team
(0x1d4a)
- 22.500.000
Team
(0x9072)
- 8.550.000
Team
(0x7e98)
- 8.550.000
Team
(0xf8b8)
- 8.550.000
Team
(0x135b)
- 8.550.000
Team
(0xe8e2)
- 8.550.000
Team
(0xde13)
- 8.562.515
Team
(0x806f)
- 22.500.000
Team
(0x2b20)
- 7.134.003
Team
(0x367a)
- 3.000.000
Team
(0xb657)
- 3.800.000
Team
(0x8364)
- 4.999.999
Team
(0xa70a)
- 3.000.000
Team
(0xb081)
- 500.000
Team
(0x57D4)
- 6.000.000
Team
(0x282d)
- 275.556
Team
(0x9036)
- 275.555
Team
(0x173d)
- 275.555
Team
(0x55ab)
- 320.000
Team
(0x6763)
- 211.916
Team
(0xa617)
- 1.400.000
Team
(0x9433)
- 1.200.000
Team
(0x70a4)
- 875.000
Team
(0x596b)
- 750.000
Team
(0x1008)
- 624.375
Team
(0x63ab)
- 480.000
Team
(0x2159)
- 37.500
Team
(0x26aA)
- 800.000
Team
(0xe654)
- 1.000.000
Team
(0xf57a)
- 75.000
Investors
(0xe885)
- 1.644.836
Team
(0xbe4c)
- 366.666
Team
(0x4e4c)
- 50.000
LayerZero Labs
(0xa0dc)
- 39.999.999
Team
(0xB54F)
- 800.000
Team
(0x403C)
- 1.000.000
Foundation
(0x34F6)
- 1.131.111
Team
(0xD59E)
- 17.142.920
Investors
(0xB506)
- 12.249.398
Foundation
(0x8F64)
- 121.657.558
Nguồn cung lưu thông ước tính
111.152.854
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Lịch sử giá của ZRO
Phạm vi trong 24g | $2,51 – $3,00 |
---|---|
Phạm vi trong 7ng | $2,54 – $3,20 |
Cao nhất mọi thời điểm |
$7,47
66.4%
Thg 12 06, 2024 (4 tháng)
|
Thấp nhất mọi thời điểm |
$1,51
66.4%
Thg 3 11, 2025 (23 ngày)
|
Hôm nay bạn thấy ZRO thế nào?
Bạn có thể mua LayerZero ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ZRO trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch LayerZero là Gate.io. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ZRO/USDT với khối lượng giao dịch là $23.035.686,77 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và Bybit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của LayerZero (ZRO) là $149.610.344,50 trong 24 giờ qua, thể hiện 43,10 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
LayerZero (ZRO) đạt mức cao nhất lịch sử là BTC0,00008192 và mức thấp nhất lịch sử là BTC0,00001961. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -66,40 % và trên mức giá thấp nhất 66,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của LayerZero (ZRO) là BTC3.355,6256 và xếp thứ 207 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ZRO (110 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của LayerZero (ZRO) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của LayerZero (ZRO) là BTC30.189,2886. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token ZRO đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ZRO, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của LayerZero như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -21,10 % trong 7 ngày qua, LayerZero (ZRO) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -7,10 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -6,20 %.
Làm thế nào để thêm LayerZero (ZRO) vào MetaMask?
Khi thêm LayerZero (ZRO) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập ZRO làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của ZRO (0x6985884c4392d348587b19cb9eaaf157f13271cd) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm ZRO vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm ZRO vào MetaMask.
Thị trường LayerZero
# | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | Điểm tin cậy | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
CEX
|
$2,48 | 0.04% | 771.643 $ | 641.397 $ | $23.035.686 | 15.4% |
Gần đây
|
|||
2 |
CEX
|
$2,51 | 0.04% | 240.366 $ | 587.624 $ | $10.123.698 | 6.76% |
Gần đây
|
|||
3 |
CEX
|
$2,51 | 0.04% | 470.752 $ | 503.395 $ | $7.843.416 | 5.24% |
Gần đây
|
|||
4 |
CEX
|
$2,52 | 0.04% | 740.194 $ | 987.598 $ | $5.784.734 | 3.87% |
Gần đây
|
|||
5 |
CEX
|
$2,52 | 0.04% | 664.761 $ | 1.389.871 $ | $5.305.816 | 3.55% |
Gần đây
|
|||
6 |
CEX
|
$2,51 | 0.04% | 30.359 $ | 54.791 $ | $3.448.636 | 2.3% |
Gần đây
|
|||
7 |
CEX
|
$2,53 | 0.02% | 130.735 $ | 148.559 $ | $986.442 | 0.66% |
Gần đây
|
|||
8 |
CEX
|
$2,52 | 0.04% | 671.197 $ | 402.087 $ | $2.250.912 | 1.5% |
Gần đây
|
|||
9 |
CEX
|
$2,51 | 0.04% | 246.388 $ | 303.358 $ | $1.838.408 | 1.23% |
Gần đây
|
|||
10 |
CEX
|
$2,53 | 0.04% | 66.150 $ | 66.496 $ | $879.746 | 0.59% |
Gần đây
|
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
