

ETHA Lend
Giá ETHA
Giá của ETHA Lend (ETHA) được tính như thế nào?
Giá của ETHA Lend (ETHA) được tính bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên nhiều sàn giao dịch và thị trường, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Vì ETHA không được giao dịch trong 24 giờ qua, nên giá trên thể hiện mức giá được ghi nhận gần đây nhất. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá ETHA Lend (ETHA)
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Công cụ chuyển đổi ETHA
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$11.222,43 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.26 |
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.42 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$42.573,54 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
1.59 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1,40 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$26.799,82 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
7.908.034
Tổng
30.000.000
STRATEGIC Vesting Funds 15
(0x09d8)
- 16.623
STRATEGIC Vesting Funds 4
(0x8305)
- 10.389
PRIVATE Vesting Funds 11
(0xe7C8)
- 29.090
STRATEGIC Vesting Funds 18
(0xb53E)
- 15.584
STRATEGIC Vesting Funds 3
(0x7B1C)
- 114.285
SEED Vesting Funds 3
(0xCB0F)
- 36.000
STRATEGIC Vesting Funds 12
(0x0aC1)
- 41.558
Treasury
(0x9Fd3)
- 1.000.000
PRIVATE Vesting Funds 4
(0x1025)
- 203.636
STRATEGIC Vesting Funds 9
(0x2371)
- 21.818
ADVISORY & other rounds Vesting Funds 1
(0x2ACE)
- 304.291
STRATEGIC Vesting Funds 6
(0xDb6b)
- 31.168
PRIVATE Vesting Funds 1
(0xdbDF)
- 87.272
STRATEGIC Vesting Funds 14
(0xAd2e)
- 45.713
PRIVATE Vesting Funds 13
(0x2d64)
- 5.818
Advisor
(0xf650)
- 589.090
SEED Vesting Funds 4
(0xa1CE)
- 145.354
STRATEGIC Vesting Funds 17
(0x6903)
- 29.090
STRATEGIC Vesting Funds 10
(0x0323)
- 20.779
ADVISORY & other rounds Vesting Funds 4
(0x0920)
- 575.997
STRATEGIC Vesting Funds 19
(0x13dA)
- 17.142
STRATEGIC Vesting Funds 13
(0xE799)
- 4.155
STRATEGIC Vesting Funds 23
(0x36Cf)
- 11.428
PRIVATE Vesting Funds 15
(0xa1CE)
- 145.354
STRATEGIC Vesting Funds 22
(0xC687)
- 10.389
STRATEGIC Vesting Funds 2
(0x2Cbf)
- 66.493
ADVISORY & other rounds Vesting Funds 2
(0x60Be)
- 610.000
PRIVATE Vesting Funds 3
(0xfc84)
- 116.363
PRIVATE Vesting Funds 12
(0x2aA8)
- 95.999
PRIVATE Vesting Funds 17
(0xc157)
- 34.909
PRIVATE Vesting Funds 18
(0x9ACf)
- 232.727
PRIVATE Vesting Funds 16
(0xe4f3)
- 58.181
PRIVATE Vesting Funds 9
(0xAf16)
- 5.818
STRATEGIC Vesting Funds 16
(0x2DD5)
- 8.311
ADVISORY & other rounds Vesting Funds 3
(0x3218)
- 254.545
PRIVATE Vesting Funds 14
(0xD8c6)
- 52.363
STRATEGIC Vesting Funds 1
(0xDdDd)
- 31.168
STRATEGIC Vesting Funds 25
(0x1330)
- 28.259
PRIVATE Vesting Funds 20
(0xB4Ce)
- 34.909
STRATEGIC Vesting Funds 11
(0x0c5D)
- 8.311
STRATEGIC Vesting Funds 21
(0xa868)
- 18.701
SEED Vesting Funds 1
(0xDD79)
- 196.363
PRIVATE Vesting Funds 8
(0x5286)
- 139.636
STRATEGIC Vesting Funds 7
(0x7206)
- 49.870
PRIVATE Vesting Funds 19
(0x51bC)
- 21.818
STRATEGIC Vesting Funds 8
(0x0d8d)
- 14.545
SEED Vesting Funds 2
(0x4eFC)
- 89.999
STRATEGIC Vesting Funds 24
(0xae57)
- 6.233
PRIVATE Vesting Funds 6
(0xB378)
- 81.454
PRIVATE Vesting Funds 5
(0x798E)
- 58.181
STRATEGIC Vesting Funds 5
(0xD5CD)
- 10.389
PRIVATE Vesting Funds 2
(0x7085)
- 145.454
PRIVATE Vesting Funds 7
(0xF2C9)
- 29.090
STRATEGIC Vesting Funds 20
(0x29B3)
- 8.311
Team/Advisors/Contractors
(0xA47f)
- 152.727
PRIVATE Vesting Funds 10
(0x1B2A)
- 29.090
Nguồn cung lưu thông ước tính
7.908.034
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
30.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
30.000.000 |
Lịch sử giá của ETHA
Phạm vi trong 24g | - – - |
---|---|
Phạm vi trong 7ng | - – - |
Cao nhất mọi thời điểm |
$5,66
Thg 3 07, 2021 (khoảng 4 năm)
|
Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,0009587
Thg 11 18, 2024 (5 tháng)
|
Hôm nay bạn thấy ETHA thế nào?
Bạn có thể mua ETHA Lend ở đâu?
Token ETHA đã ngừng giao dịch 19 ngày trước trên tất cả các sàn giao dịch niêm yết trên CoinGecko. Chúng tôi sẽ cập nhật thông tin nếu hoạt động thị trường khôi phục.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của ETHA Lend (ETHA) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của ETHA Lend (ETHA) là $1,40 trong 24 giờ qua, thể hiện 0,00 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho ETHA Lend (ETHA) là bao nhiêu?
ETHA Lend (ETHA) đạt mức cao nhất lịch sử là BTC0,0001138 và mức thấp nhất lịch sử là BTC0.071038. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -100,00 % và trên mức giá thấp nhất 48,00 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của ETHA Lend (ETHA) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của ETHA Lend (ETHA) là BTC0,1328 và xếp thứ 8602 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ETHA (7,9 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của ETHA Lend (ETHA) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của ETHA Lend (ETHA) là BTC0,5038. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 30 Triệu token ETHA đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ETHA, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của ETHA Lend như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá tăng 0,00 % trong 7 ngày qua, ETHA Lend (ETHA) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 0,40 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Hệ sinh thái Ethereum tương tự với mức tăng 12,70 %.
Làm thế nào để thêm ETHA Lend (ETHA) vào MetaMask?
Khi thêm ETHA Lend (ETHA) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập ETHA làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của ETHA (0x59e9261255644c411afdd00bd89162d09d862e38) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm ETHA vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm ETHA vào MetaMask.
Thị trường ETHA Lend
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này


