Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Zyfi
ZFI / VND
#6028
₫176,65
9.0%
0.078261 BTC
8.0%
$0,006837
Phạm vi trong 24g
$0,007523
Chuyển đổi Zyfi sang Vietnamese đồng (ZFI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Zyfi (ZFI) sang VND là ₫176,65.
ZFI
VND
1 ZFI = ₫176,65
Cách mua ZFI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZFI
-
Bạn có thể mua và bán Zyfi (ZFI) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn SyncSwap, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZFI.
-
3. Mua ZFI bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua ZFI trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Zyfi (ZFI) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua ZFI bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua ZFI trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Zyfi (ZFI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ZFI sang VND
Zyfi (ZFI) hôm nay có giá trị là ₫176,65, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 9.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ZFI ngày hôm nay là 15.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Zyfi được giao dịch là ₫9.443.723.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.2% | 9.0% | 16.5% | 33.4% | 43.8% | - |
Số liệu thống kê về Zyfi
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2.622.231.264 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.03 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫88.266.810.201 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫9.443.723 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
14.854.004
Nguồn cung khả dụng
500.000.000
Launchpad - Dappad
(0x3914...)
- 257.063
Company
(0x274F...)
- 38.049.238
Pancakeswap
(0xf1B6...)
- 82.463
Launchpad - Impossible Finance
(0x6E14...)
- 969.297
DAO treasury
(0x2512...)
- 165.000.000
Sablier
(0xf03f...)
- 175.910.387
Sablier
(0x8cB6...)
- 45.193.289
Liquidity
(0xdb60...)
- 7.701.469
MerkleDrop
(0xFE40...)
- 22.343.539
Nguồn cung lưu thông ước tính
14.854.004
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
500.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Zyficó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Zyfi (ZFI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫176,65.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZFI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00566092 ZFI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZFI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Zyfi theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZFI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZFI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ZFI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZFI theo VND là ₫1.676,71. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZFI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Zyfi tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Zyfi (ZFI) đã tăng giảm lên -43,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Zyfi có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -7,20 %.
ZFI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Zyfi (ZFI) sang VND là ₫176,65 cho mỗi 1 ZFI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ZFI lấy 883,25 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.283046 ZFI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ZFI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Zyfi (ZFI) sang VND
ZFI | VND |
---|---|
0.01 ZFI | 1.77 VND |
0.1 ZFI | 17.66 VND |
1 ZFI | 176.65 VND |
2 ZFI | 353.30 VND |
5 ZFI | 883.25 VND |
10 ZFI | 1766.50 VND |
20 ZFI | 3533.00 VND |
50 ZFI | 8832.49 VND |
100 ZFI | 17664.98 VND |
1000 ZFI | 176650 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ZFI
VND | ZFI |
---|---|
0.01 VND | 0.00005661 ZFI |
0.1 VND | 0.00056609 ZFI |
1 VND | 0.00566092 ZFI |
2 VND | 0.01132183 ZFI |
5 VND | 0.02830458 ZFI |
10 VND | 0.056609 ZFI |
20 VND | 0.113218 ZFI |
50 VND | 0.283046 ZFI |
100 VND | 0.566092 ZFI |
1000 VND | 5.66 ZFI |
Lịch sử giá 7 ngày của Zyfi (ZFI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Zyfi (ZFI) so với VND giao động giữa mức cao 202,58 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 176,65 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ZFI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (0 ngày trước) ở -17,50 ₫ (9.0%).
So sánh giá hàng ngày của Zyfi (ZFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Zyfi (ZFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 ZFI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 176,65 ₫ | -17,50 ₫ | 9.0% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 194,03 ₫ | 13,42 ₫ | 7.4% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 180,61 ₫ | -1,47 ₫ | 0.8% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 182,09 ₫ | -15,15 ₫ | 7.7% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 197,24 ₫ | -1,43 ₫ | 0.7% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 198,68 ₫ | -3,91 ₫ | 1.9% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 202,58 ₫ | -3,13 ₫ | 1.5% |