Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

ZURRENCY
ZURR / VND
₫3.129,33
Chuyển đổi ZURRENCY sang Vietnamese đồng (ZURR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ZURRENCY (ZURR) sang VND là ₫3.129,33.
ZURR
VND
1 ZURR = ₫3.129,33
Cách mua ZURR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ZURR
-
Bạn có thể mua và bán ZURRENCY (ZURR) trên 4 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán ZURRENCY sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ZURR bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ZURR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ZURR bằng VND!
-
Chọn ZURRENCY (ZURR) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ZURR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ZURR sang VND
ZURRENCY (ZURR) có giá trị là ₫3.129,33 kể từ Mar 17, 2025 (19 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với ZURR kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về ZURRENCY
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫63.190.617 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫522.683.541 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
20.193 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 ZURRENCYcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 ZURRENCY (ZURR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.129,33.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ZURR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00031956 ZURR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ZURR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của ZURRENCY theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ZURR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ZURR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ZURR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ZURR theo VND là ₫1.447.836. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ZURR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ZURRENCY tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của ZURRENCY (ZURR) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của ZURR/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
ZURR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ZURRENCY (ZURR) sang VND là ₫3.129,33 cho mỗi 1 ZURR, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với ZURR.
Chuyển đổi ZURRENCY (ZURR) sang VND
ZURR | VND |
---|---|
0.01 ZURR | 31.29 VND |
0.1 ZURR | 312.93 VND |
1 ZURR | 3129.33 VND |
2 ZURR | 6258.67 VND |
5 ZURR | 15646.66 VND |
10 ZURR | 31293 VND |
20 ZURR | 62587 VND |
50 ZURR | 156467 VND |
100 ZURR | 312933 VND |
1000 ZURR | 3129333 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ZURR
VND | ZURR |
---|---|
0.01 VND | 0.00000320 ZURR |
0.1 VND | 0.00003196 ZURR |
1 VND | 0.00031956 ZURR |
2 VND | 0.00063911 ZURR |
5 VND | 0.00159778 ZURR |
10 VND | 0.00319557 ZURR |
20 VND | 0.00639114 ZURR |
50 VND | 0.01597785 ZURR |
100 VND | 0.03195569 ZURR |
1000 VND | 0.319557 ZURR |
Lịch sử giá 7 ngày của ZURRENCY (ZURR) so với VND
Đã không có biến động giá đối với ZURRENCY (ZURR) trong 7 ngày qua. Giá của ZURRENCY đã được cập nhật lần cuối vào Mar 17, 2025 (19 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với ZURRENCY.