Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Wrapped Made In Brasil (Kayen)
WMIBR / USD
#7574
$0,04275
Chuyển đổi Wrapped Made In Brasil (Kayen) sang US Dollar (WMIBR sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) sang USD là $0,04275.
WMIBR
USD
1 WMIBR = $0,04275
Cách mua WMIBR bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WMIBR
-
Bạn có thể mua và bán Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn KAYEN, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WMIBR.
-
3. Mua WMIBR bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua WMIBR trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WMIBR bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua WMIBR trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WMIBR sang USD
Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) có giá trị là $0,04275 kể từ Apr 05, 2025 (khoảng 15 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với WMIBR kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Wrapped Made In Brasil (Kayen)
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$29.147,25 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$29.147,25 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$8,63 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
681.742 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
681.742 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wrapped Made In Brasil (Kayen)có trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,04275.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu WMIBR?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 23.39 WMIBR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WMIBR sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Wrapped Made In Brasil (Kayen) theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WMIBR sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WMIBR sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của WMIBR/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WMIBR theo USD là $0,1519. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WMIBR/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wrapped Made In Brasil (Kayen) tính bằng USD?
- Trong 24 giờ qua, giá của Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) đã tăng tăng lên 0,00 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Wrapped Made In Brasil (Kayen) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -3,20 %.
WMIBR / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) sang USD là $0,04275 cho mỗi 1 WMIBR, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WMIBR.
Chuyển đổi Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) sang USD
WMIBR | USD |
---|---|
0.01 WMIBR | 0.00042754 USD |
0.1 WMIBR | 0.00427541 USD |
1 WMIBR | 0.04275408 USD |
2 WMIBR | 0.085508 USD |
5 WMIBR | 0.213770 USD |
10 WMIBR | 0.427541 USD |
20 WMIBR | 0.855082 USD |
50 WMIBR | 2.14 USD |
100 WMIBR | 4.28 USD |
1000 WMIBR | 42.75 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang WMIBR
USD | WMIBR |
---|---|
0.01 USD | 0.233896 WMIBR |
0.1 USD | 2.34 WMIBR |
1 USD | 23.39 WMIBR |
2 USD | 46.78 WMIBR |
5 USD | 116.95 WMIBR |
10 USD | 233.90 WMIBR |
20 USD | 467.79 WMIBR |
50 USD | 1169.48 WMIBR |
100 USD | 2338.96 WMIBR |
1000 USD | 23390 WMIBR |
Lịch sử giá 7 ngày của Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) so với USD
Đã không có biến động giá đối với Wrapped Made In Brasil (Kayen) (WMIBR) trong 7 ngày qua. Giá của Wrapped Made In Brasil (Kayen) đã được cập nhật lần cuối vào Apr 05, 2025 (khoảng 15 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Wrapped Made In Brasil (Kayen).