Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

woofer
WOOFER / USD
#8316
$0.053410
Chuyển đổi woofer sang US Dollar (WOOFER sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 woofer (WOOFER) sang USD là $0.053410.
WOOFER
USD
1 WOOFER = $0.053410
Cách mua WOOFER bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WOOFER
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WOOFER là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WOOFER!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn woofer (WOOFER) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WOOFER sang USD
woofer (WOOFER) có giá trị là $0.053410 kể từ Mar 30, 2025 (7 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với WOOFER kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về woofer
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$14.605,24 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$14.605,24 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$18,76 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
4.283.316.680 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
4.283.316.680 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
4.283.316.680 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 woofercó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 woofer (WOOFER) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0.053410.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu WOOFER?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 293273 WOOFER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WOOFER sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của woofer theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WOOFER sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WOOFER sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của WOOFER/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WOOFER theo USD là $0,0002203. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WOOFER/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của woofer tính bằng USD?
- Trong thời gian gần đây, giá của woofer (WOOFER) đã không thay đổi so với US Dollar (USD). Trên thực tế, giá của WOOFER/USD đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
WOOFER / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ woofer (WOOFER) sang USD là $0.053410 cho mỗi 1 WOOFER, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WOOFER.
Chuyển đổi woofer (WOOFER) sang USD
WOOFER | USD |
---|---|
0.01 WOOFER | 0.000000034098 USD |
0.1 WOOFER | 0.000000340980 USD |
1 WOOFER | 0.00000341 USD |
2 WOOFER | 0.00000682 USD |
5 WOOFER | 0.00001705 USD |
10 WOOFER | 0.00003410 USD |
20 WOOFER | 0.00006820 USD |
50 WOOFER | 0.00017049 USD |
100 WOOFER | 0.00034098 USD |
1000 WOOFER | 0.00340980 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang WOOFER
USD | WOOFER |
---|---|
0.01 USD | 2932.73 WOOFER |
0.1 USD | 29327 WOOFER |
1 USD | 293273 WOOFER |
2 USD | 586545 WOOFER |
5 USD | 1466363 WOOFER |
10 USD | 2932727 WOOFER |
20 USD | 5865453 WOOFER |
50 USD | 14663633 WOOFER |
100 USD | 29327266 WOOFER |
1000 USD | 293272657 WOOFER |
Lịch sử giá 7 ngày của woofer (WOOFER) so với USD
Đã không có biến động giá đối với woofer (WOOFER) trong 7 ngày qua. Giá của woofer đã được cập nhật lần cuối vào Mar 30, 2025 (7 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với woofer.