Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

WOOF
WOOF / VND
#4644
₫0,4654
3.4%
0.092173 BTC
2.0%
$0,00001798
Phạm vi trong 24g
$0,00001870
Chuyển đổi WOOF sang Vietnamese đồng (WOOF sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 WOOF (WOOF) sang VND là ₫0,4654.
WOOF
VND
1 WOOF = ₫0,4654
Cách mua WOOF bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WOOF
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WOOF là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WOOF!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn WOOF (WOOF) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WOOF sang VND
WOOF (WOOF) hôm nay có giá trị là ₫0,4654, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 3.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WOOF ngày hôm nay là 11.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng WOOF được giao dịch là ₫43.027.561.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.2% | 3.4% | 12.0% | 14.2% | 11.0% | 88.0% |
Số liệu thống kê về WOOF
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫8.319.931.210 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫8.319.931.210 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫43.027.561 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
17.902.999.424 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
17.902.999.424 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
17.902.999.424 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 WOOFcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 WOOF (WOOF) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0,4654.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WOOF?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 2.15 WOOF.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WOOF sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của WOOF theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WOOF sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WOOF sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WOOF/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WOOF theo VND là ₫123,57. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WOOF/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của WOOF tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của WOOF (WOOF) đã tăng giảm lên -9,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, WOOF có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,00 %.
WOOF / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ WOOF (WOOF) sang VND là ₫0,4654 cho mỗi 1 WOOF. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WOOF lấy 2,33 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 107.44 WOOF, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WOOF phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi WOOF (WOOF) sang VND
WOOF | VND |
---|---|
0.01 WOOF | 0.00465394 VND |
0.1 WOOF | 0.04653938 VND |
1 WOOF | 0.465394 VND |
2 WOOF | 0.930788 VND |
5 WOOF | 2.33 VND |
10 WOOF | 4.65 VND |
20 WOOF | 9.31 VND |
50 WOOF | 23.27 VND |
100 WOOF | 46.54 VND |
1000 WOOF | 465.39 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WOOF
VND | WOOF |
---|---|
0.01 VND | 0.02148718 WOOF |
0.1 VND | 0.214872 WOOF |
1 VND | 2.15 WOOF |
2 VND | 4.30 WOOF |
5 VND | 10.74 WOOF |
10 VND | 21.49 WOOF |
20 VND | 42.97 WOOF |
50 VND | 107.44 WOOF |
100 VND | 214.87 WOOF |
1000 VND | 2148.72 WOOF |
Lịch sử giá 7 ngày của WOOF (WOOF) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của WOOF (WOOF) so với VND giao động giữa mức cao 0,524742 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 0,453898 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WOOF trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -0,04901600 ₫ (9.7%).
So sánh giá hàng ngày của WOOF (WOOF) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của WOOF (WOOF) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 WOOF sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,465394 ₫ | -0,01619113 ₫ | 3.4% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,457950 ₫ | 0,00405131 ₫ | 0.9% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,453898 ₫ | -0,04901600 ₫ | 9.7% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,502914 ₫ | 0,00943196 ₫ | 1.9% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,493482 ₫ | -0,01871568 ₫ | 3.7% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,512198 ₫ | -0,01254367 ₫ | 2.4% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 0,524742 ₫ | -0,03741939 ₫ | 6.7% |