Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

WolfSafePoorPeople Polygon
WSPP / USD
$0.071573
Chuyển đổi WolfSafePoorPeople Polygon sang US Dollar (WSPP sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) sang USD là $0.071573.
WSPP
USD
1 WSPP = $0.071573
Cách mua WSPP bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WSPP
-
Bạn có thể mua và bán WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) trên 12 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn XT.COM, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WSPP.
-
3. Mua WSPP bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua WSPP trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WSPP bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua WSPP trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WSPP sang USD
WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) có giá trị là $0.071573 kể từ Mar 19, 2025 (19 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với WSPP kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về WolfSafePoorPeople Polygon
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$19.493,28 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1,52 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.239.497.946.148
Tổng
600.001.300.000.000.000
Burned
(0x0000)
- 600.000.060.502.053.851
Tổng cung ước tính
1.239.497.946.148
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
600.001.300.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 WolfSafePoorPeople Polygoncó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0.071573.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu WSPP?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 63585916 WSPP.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WSPP sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của WolfSafePoorPeople Polygon theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WSPP sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WSPP sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của WSPP/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WSPP theo USD là $0,001312. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WSPP/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của WolfSafePoorPeople Polygon tính bằng USD?
- Trong thời gian gần đây, giá của WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) đã không thay đổi so với US Dollar (USD). Trên thực tế, giá của WSPP/USD đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
WSPP / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) sang USD là $0.071573 cho mỗi 1 WSPP, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WSPP.
Chuyển đổi WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) sang USD
WSPP | USD |
---|---|
0.01 WSPP | 0.000000000157268 USD |
0.1 WSPP | 0.000000001573 USD |
1 WSPP | 0.000000015727 USD |
2 WSPP | 0.000000031454 USD |
5 WSPP | 0.000000078634 USD |
10 WSPP | 0.000000157268 USD |
20 WSPP | 0.000000314535 USD |
50 WSPP | 0.000000786338 USD |
100 WSPP | 0.00000157 USD |
1000 WSPP | 0.00001573 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang WSPP
USD | WSPP |
---|---|
0.01 USD | 635859 WSPP |
0.1 USD | 6358592 WSPP |
1 USD | 63585916 WSPP |
2 USD | 127171833 WSPP |
5 USD | 317929581 WSPP |
10 USD | 635859163 WSPP |
20 USD | 1271718325 WSPP |
50 USD | 3179295813 WSPP |
100 USD | 6358591627 WSPP |
1000 USD | 63585916269 WSPP |
Lịch sử giá 7 ngày của WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) so với USD
Đã không có biến động giá đối với WolfSafePoorPeople Polygon (WSPP) trong 7 ngày qua. Giá của WolfSafePoorPeople Polygon đã được cập nhật lần cuối vào Mar 19, 2025 (19 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WolfSafePoorPeople Polygon.