Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

WibeGram
WIBE / VND
#1803
₫43.103,83
0.5%
0,00002020 BTC
0.1%
$1,67
Phạm vi trong 24g
$1,71
Chuyển đổi WibeGram sang Vietnamese đồng (WIBE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 WibeGram (WIBE) sang VND là ₫43.103,83.
WIBE
VND
1 WIBE = ₫43.103,83
Cách mua WIBE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WIBE
-
Bạn có thể mua và bán WibeGram (WIBE) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn LBank, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WIBE.
-
3. Mua WIBE bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua WIBE trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn WibeGram (WIBE) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WIBE bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua WIBE trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn WibeGram (WIBE) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WIBE sang VND
WibeGram (WIBE) hôm nay có giá trị là ₫43.103,83, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 0.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WIBE ngày hôm nay là 6.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng WibeGram được giao dịch là ₫1.975.584.830.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.1% | 0.5% | 5.2% | 4.0% | 24.9% | - |
Số liệu thống kê về WibeGram
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫138.353.332.138 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.01 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫12.932.232.323.198 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1.975.584.830 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
3.209.500
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
300.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
300.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 WibeGramcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 WibeGram (WIBE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫43.103,83.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WIBE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00002320 WIBE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WIBE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của WibeGram theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WIBE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WIBE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WIBE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WIBE theo VND là ₫44.163,53. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WIBE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của WibeGram tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của WibeGram (WIBE) đã tăng tăng lên 26,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, WibeGram có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,30 %.
WIBE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ WibeGram (WIBE) sang VND là ₫43.103,83 cho mỗi 1 WIBE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WIBE lấy 215.519 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00115999 WIBE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WIBE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi WibeGram (WIBE) sang VND
WIBE | VND |
---|---|
0.01 WIBE | 431.04 VND |
0.1 WIBE | 4310.38 VND |
1 WIBE | 43104 VND |
2 WIBE | 86208 VND |
5 WIBE | 215519 VND |
10 WIBE | 431038 VND |
20 WIBE | 862077 VND |
50 WIBE | 2155192 VND |
100 WIBE | 4310383 VND |
1000 WIBE | 43103832 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WIBE
VND | WIBE |
---|---|
0.01 VND | 0.000000231998 WIBE |
0.1 VND | 0.00000232 WIBE |
1 VND | 0.00002320 WIBE |
2 VND | 0.00004640 WIBE |
5 VND | 0.00011600 WIBE |
10 VND | 0.00023200 WIBE |
20 VND | 0.00046400 WIBE |
50 VND | 0.00115999 WIBE |
100 VND | 0.00231998 WIBE |
1000 VND | 0.02319979 WIBE |
Lịch sử giá 7 ngày của WibeGram (WIBE) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của WibeGram (WIBE) so với VND giao động giữa mức cao 43.398 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 40.669 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WIBE trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (1 ngày trước) ở 2.580,99 ₫ (6.3%).
So sánh giá hàng ngày của WibeGram (WIBE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của WibeGram (WIBE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 WIBE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 43.104 ₫ | -234,49 ₫ | 0.5% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 43.398 ₫ | 2.580,99 ₫ | 6.3% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 40.818 ₫ | -88,73 ₫ | 0.2% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 40.906 ₫ | 237,56 ₫ | 0.6% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 40.669 ₫ | -60,94 ₫ | 0.1% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 40.730 ₫ | -22,45 ₫ | 0.1% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 40.752 ₫ | 95,14 ₫ | 0.2% |