Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

SwissCheese
SWCH / VND
#2139
₫4.738,34
0.5%
0.052217 BTC
1.3%
$0,1761
Phạm vi trong 24g
$0,1888
Chuyển đổi SwissCheese sang Vietnamese đồng (SWCH sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 SwissCheese (SWCH) sang VND là ₫4.738,34.
SWCH
VND
1 SWCH = ₫4.738,34
Cách mua SWCH bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SWCH
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua SWCH bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SWCH.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua SWCH bằng VND!
-
Chọn SwissCheese (SWCH) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được SWCH, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ SWCH sang VND
SwissCheese (SWCH) hôm nay có giá trị là ₫4.738,34, đó là một 0.8% giảm từ một giờ trước và 0.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SWCH ngày hôm nay là 6.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng SwissCheese được giao dịch là ₫83.943.227.245.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.8% | 0.5% | 5.3% | 15.6% | 9.6% | 72.3% |
Số liệu thống kê về SwissCheese
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫86.469.168.334 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.15 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫568.601.106.879 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫83.943.227.245 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
18.248.821
Tổng
120.000.000
Treasury 2
(0x5048)
- 10.100.000
Marketing wallet
(0x670E)
- 18.000.000
Treasury 1
(0xDD6D)
- 18.000.000
Admin Wallet 1
(0x8171)
- 10.300.000
Admin Wallet 2
(0xFaB9)
- 5.000.010
Admin Wallet 3
(0x48e0)
- 5.000.000
Admin Wallet 5
(0x1931)
- 5.000.000
Development wallet
(0xE875)
- 25.350.932
Admin Wallet 4
(0x85d0)
- 4.000.246
Nguồn cung lưu thông ước tính
18.248.821
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
120.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
120.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 SwissCheesecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 SwissCheese (SWCH) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫4.738,34.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SWCH?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00021104 SWCH.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SWCH sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của SwissCheese theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SWCH sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SWCH sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SWCH/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SWCH theo VND là ₫24.426,86. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SWCH/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của SwissCheese tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của SwissCheese (SWCH) đã tăng tăng lên 10,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, SwissCheese có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -7,30 %.
SWCH / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ SwissCheese (SWCH) sang VND là ₫4.738,34 cho mỗi 1 SWCH. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SWCH lấy 23.692 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01055221 SWCH, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SWCH phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi SwissCheese (SWCH) sang VND
SWCH | VND |
---|---|
0.01 SWCH | 47.38 VND |
0.1 SWCH | 473.83 VND |
1 SWCH | 4738.34 VND |
2 SWCH | 9476.69 VND |
5 SWCH | 23692 VND |
10 SWCH | 47383 VND |
20 SWCH | 94767 VND |
50 SWCH | 236917 VND |
100 SWCH | 473834 VND |
1000 SWCH | 4738343 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SWCH
VND | SWCH |
---|---|
0.01 VND | 0.00000211 SWCH |
0.1 VND | 0.00002110 SWCH |
1 VND | 0.00021104 SWCH |
2 VND | 0.00042209 SWCH |
5 VND | 0.00105522 SWCH |
10 VND | 0.00211044 SWCH |
20 VND | 0.00422089 SWCH |
50 VND | 0.01055221 SWCH |
100 VND | 0.02110443 SWCH |
1000 VND | 0.211044 SWCH |
Lịch sử giá 7 ngày của SwissCheese (SWCH) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của SwissCheese (SWCH) so với VND giao động giữa mức cao 4.818,25 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 4.331,90 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SWCH trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở 398,29 ₫ (9.2%).
So sánh giá hàng ngày của SwissCheese (SWCH) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của SwissCheese (SWCH) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 SWCH sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 4.738,34 ₫ | 22,62 ₫ | 0.5% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 4.818,25 ₫ | 247,85 ₫ | 5.4% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 4.570,40 ₫ | 158,24 ₫ | 3.6% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 4.412,16 ₫ | -318,03 ₫ | 6.7% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 4.730,19 ₫ | 398,29 ₫ | 9.2% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 4.331,90 ₫ | -62,05 ₫ | 1.4% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 4.393,96 ₫ | 47,98 ₫ | 1.1% |