Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Solana ID
SOLID / USD
#2499
$0,005460
0.1%
0.076661 BTC
5.4%
$0,005153
Phạm vi trong 24g
$0,005645
Chuyển đổi Solana ID sang US Dollar (SOLID sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Solana ID (SOLID) sang USD là $0,005460.
SOLID
USD
1 SOLID = $0,005460
Cách mua SOLID bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SOLID
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua SOLID là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua SOLID!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Solana ID (SOLID) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SOLID sang USD
Solana ID (SOLID) hôm nay có giá trị là $0,005460, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SOLID ngày hôm nay là 4.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Solana ID được giao dịch là $3.132,02.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.3% | 0.1% | 4.5% | 19.0% | 36.2% | - |
Số liệu thống kê về Solana ID
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$2.273.953 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.42 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$5.456.676 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$3.132,02 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
416.727.624
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
999.997.730 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Solana IDcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Solana ID (SOLID) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,005460.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu SOLID?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 183.15 SOLID.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SOLID sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Solana ID theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SOLID sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SOLID sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của SOLID/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SOLID theo USD là $0,01632. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SOLID/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Solana ID tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Solana ID (SOLID) đã tăng giảm lên -36,20 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Solana ID có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -8,50 %.
SOLID / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Solana ID (SOLID) sang USD là $0,005460 cho mỗi 1 SOLID. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SOLID lấy 0,02730047 $ hoặc 50,00 $ lấy 9157.35 SOLID, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SOLID phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Solana ID (SOLID) sang USD
SOLID | USD |
---|---|
0.01 SOLID | 0.00005460 USD |
0.1 SOLID | 0.00054601 USD |
1 SOLID | 0.00546009 USD |
2 SOLID | 0.01092019 USD |
5 SOLID | 0.02730047 USD |
10 SOLID | 0.054601 USD |
20 SOLID | 0.109202 USD |
50 SOLID | 0.273005 USD |
100 SOLID | 0.546009 USD |
1000 SOLID | 5.46 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang SOLID
USD | SOLID |
---|---|
0.01 USD | 1.83 SOLID |
0.1 USD | 18.31 SOLID |
1 USD | 183.15 SOLID |
2 USD | 366.29 SOLID |
5 USD | 915.74 SOLID |
10 USD | 1831.47 SOLID |
20 USD | 3662.94 SOLID |
50 USD | 9157.35 SOLID |
100 USD | 18314.70 SOLID |
1000 USD | 183147 SOLID |
Lịch sử giá 7 ngày của Solana ID (SOLID) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Solana ID (SOLID) so với USD giao động giữa mức cao 0,00578763 $ trên Thứ sáu và mức thấp 0,00527137 $ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SOLID trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (5 ngày trước) ở -0,00043448 $ (7.5%).
So sánh giá hàng ngày của Solana ID (SOLID) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Solana ID (SOLID) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 SOLID sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00546009 $ | 0,00000408 $ | 0.1% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00553161 $ | 0,00001709 $ | 0.3% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00551452 $ | 0,00024315 $ | 4.6% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00527137 $ | -0,00014475 $ | 2.7% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 0,00541612 $ | 0,00006297 $ | 1.2% |
Tháng ba 29, 2025 | Thứ bảy | 0,00535314 $ | -0,00043448 $ | 7.5% |
Tháng ba 28, 2025 | Thứ sáu | 0,00578763 $ | -0,00001992 $ | 0.3% |