

SAYCOIN
Giá SAY
Giá của SAYCOIN (SAY) được tính như thế nào?
Giá của SAYCOIN (SAY) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 1 và thị trường 1, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá SAYCOIN (SAY)
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.6% | 3.8% | 25.6% | 22.6% | 18.0% | - |
Công cụ chuyển đổi SAY
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$1.336.689 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.27 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$5.042.415 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$16.860,75 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.325.445.411
Tổng
5.000.000.000
Reserve
(0x87ab)
- 3.073.000
Reserve
(0x9140)
- 2.524.000
Reserve
(0x5921)
- 8.947.300
Foundation fund
(0xfb17)
- 4.981.392
Seed investor
(0x5c3e)
- 2.500.000
Reserve
(0x458b)
- 1.604.000
Reserve
(0x5c9c)
- 15.000.000
Reserve
(0x0cd1)
- 6.300.000
Seed investor
(0xb857)
- 10.000.010
Reserve
(0x91fc)
- 2.408.000
Seed investor
(0xcdb7)
- 4.990.000
Sale
(0xcc35)
- 1.136.004
Reserve
(0x086e)
- 728.422
Reserve
(0xe09c)
- 2.011.891
Seed investor
(0xd480)
- 9.086.110
Reserve
(0xd655)
- 1.898.000
Reserve
(0x1f4d)
- 1.877.000
Seed investor
(0x931f)
- 25.000.000
Reserve
(0xfc42)
- 2.795.250
Seed investor
(0x8217)
- 1.030.600
Seed investor
(0x8d49)
- 1.092.000
Seed investor
(0x5ba1)
- 2.500.000
Seed investor
(0xa02f)
- 1.200.000
Sale
(0x4bec)
- 1.198.892
Reserve
(0x888e)
- 102.608
Reserve
(0x4d94)
- 3.400.000
Seed investor
(0x19e1)
- 10.000.000
Sale
(0x49ea)
- 1.190.000
Seed investor
(0x2aa1)
- 1.070.000
Sale
(0xf58d)
- 835.000
R & D
(0x90ae)
- 200.000.000
Reserve
(0x4948)
- 70.000.100
Reserve
(0xe679)
- 23.135.010
Seed investor
(0xe094)
- 9.990.000
Seed investor
(0x4581)
- 5.000.000
Sale
(0xba5c)
- 470.000
Seed investor
(0x6b1e)
- 3.000.010
Reserve
(0xad08)
- 2.500.100
Protocol for App
(0x0084)
- 1.964.990.141
Seed investor
(0xa8e1)
- 10.000.000
Reserve
(0xc2b1)
- 1.850.850
Seed investor
(0xbbd0)
- 6.183.060
Seed investor
(0x8d43)
- 2.500.000
Reserve
(0xf3b0)
- 500.000.006
Seed investor
(0xcea2)
- 2.000.000
Seed investor
(0x844d)
- 1.090.000
Seed investor
(0x5c6c)
- 1.010.000
Seed investor
(0x7eb2)
- 1.000.010
Seed investor
(0x8aff)
- 1.000.010
Seed investor
(0xd3a2)
- 1.000.000
Reserve
(0xaf75)
- 1.856.000
Seed investor
(0xc7b1)
- 1.235.000
Sale
(0xcf63)
- 832.000
Sale
(0x32ed)
- 751.000
Sale
(0xc067)
- 695.000
Sale
(0xcbae)
- 670.000
Sale
(0xcb52)
- 657.000
Sale
(0xb341)
- 652.000
Sale
(0x15b8)
- 629.000
Sale
(0x8a82)
- 601.000
Sale
(0xf3a7)
- 600.000
Seed investor
(0x0bbb)
- 591.157
Sale
(0xd6fa)
- 583.100
Sale
(0xd3de)
- 579.000
Sale
(0x1957)
- 550.000
Sale
(0x095c)
- 537.000
Sale
(0x1bb8)
- 519.000
Seed investor
(0x495d)
- 500.000
Reserve
(0xefb9)
- 2.009.000
Advisory & Partner
(0xef61)
- 66.016.865
Seed investor
(0x5d8c)
- 20.516.010
Reserve
(0x2744)
- 11.289.061
Seed investor
(0x9c25)
- 1.080.000
Sale
(0xbda3)
- 4.500.000
Reserve
(0x321c)
- 1.544.055
Sale
(0x3396)
- 851.000
Reserve
(0xef82)
- 809.000
Seed investor
(0x66d4)
- 10.000.000
Sale
(0x6abc)
- 807.000
Seed investor
(0xb7da)
- 50.000.100
Seed investor
(0x505b)
- 1.102.000
Reserve
(0x11cc)
- 2.782.987
Seed investor
(0x0ae4)
- 2.008.484
Seed investor
(0xe4f7)
- 2.000.100
Sale
(0x7654)
- 747.000
Sale
(0x91b4)
- 560.000
Reserve
(0xef6c)
- 1.371.000
Seed investor
(0x7162)
- 12.000.020
Reserve
(0xc59e)
- 2.070.000
Seed investor
(0xea8e)
- 1.030.000
Reserve
(0x5bcd)
- 1.920.000
Sale
(0xab09)
- 5.000.000
Seed investor
(0x2663)
- 1.720.000
Seed investor
(0xf787)
- 2.750.020
Reserve
(0x57dc)
- 49.626.000
Sale
(0x95ad)
- 616.194
Team vesting fund
(0xe5c4)
- 3.547.304
Sale
(0x1116)
- 1.300.000
Seed investor
(0x841c)
- 27.899.000
Seed investor
(0x084f)
- 7.004.945
Reserve
(0xbbc9)
- 500.000.000
Reserve
(0xffd9)
- 5.000.000
Seed investor
(0x56a0)
- 1.065.400
Reserve
(0x9185)
- 5.248.353
Reserve
(0xc0b5)
- 64.671.646
Reserve
(0x8c26)
- 2.187.793
Seed investor
(0x10c0)
- 3.230.000
Reserve
(0xf388)
- 1.000.000
Reserve
(0x960a)
- 1.489.500
Sale
(0x1123)
- 725.000
Sale
(0x1527)
- 720.000
Seed investor
(0x551c)
- 1.108.800
Sale
(0xbbcd)
- 685.000
Reserve
(0x866a)
- 1.206.000
Sale
(0x2e01)
- 607.000
Seed investor
(0x8890)
- 10.000.005
Seed investor
(0xa8dd)
- 6.000.000
Sale
(0xffce)
- 1.225.102
Sale
(0xe7cb)
- 10.000.000
Seed investor
(0xa440)
- 1.000.000
Seed investor
(0x25e5)
- 2.500.100
Reserve
(0x9078)
- 2.159.000
Seed investor
(0xa42c)
- 1.065.000
Sale
(0x2713)
- 499.900
Reserve
(0x45Ad)
- 25.607.216
Seed investor
(0xa1a7)
- 2.565.000
Reserve
(0x2e5d)
- 2.917.674
Seed investor
(0x6234)
- 21.964.980
Nguồn cung lưu thông ước tính
1.325.445.411
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
5.000.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
5.000.000.000 |
Lịch sử giá của SAY
Phạm vi trong 24g | $0,0009654 – $0,001138 |
---|---|
Phạm vi trong 7ng | $0,0009091 – $0,001324 |
Cao nhất mọi thời điểm |
$0,005629
82.0%
Thg 8 23, 2024 (8 tháng)
|
Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,0001208
736.8%
Thg 1 13, 2025 (3 tháng)
|
Hôm nay bạn thấy SAY thế nào?
Bạn có thể mua SAYCOIN ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token SAY trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch SAYCOIN là Gate.io. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là SAY/USDT với khối lượng giao dịch là $16.907,46 trong 24 giờ qua.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của SAYCOIN (SAY) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của SAYCOIN (SAY) là $16.860,75 trong 24 giờ qua, thể hiện -76,20 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho SAYCOIN (SAY) là bao nhiêu?
SAYCOIN (SAY) đạt mức cao nhất lịch sử là BTC0.079260 và mức thấp nhất lịch sử là BTC0.081207. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -82,00 % và trên mức giá thấp nhất 736,80 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của SAYCOIN (SAY) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của SAYCOIN (SAY) là BTC16,0537 và xếp thứ 3015 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token SAY (1,3 Tỷ token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của SAYCOIN (SAY) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của SAYCOIN (SAY) là BTC60,5597. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 5 Tỷ token SAY đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token SAY, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của SAYCOIN như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -25,60 % trong 7 ngày qua, SAYCOIN (SAY) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức tăng 0,10 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Hệ sinh thái BNB Chain tương tự với mức tăng 0,00 %.
Làm thế nào để thêm SAYCOIN (SAY) vào MetaMask?
Khi thêm SAYCOIN (SAY) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập SAY làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của SAY (0xef43bf8c6430a615bba48987ae2522e3a3be0a18) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm SAY vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm SAY vào MetaMask.