Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

SatsBridge
SABR / USD
#7283
$0,0001679
Chuyển đổi SatsBridge sang US Dollar (SABR sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 SatsBridge (SABR) sang USD là $0,0001679.
SABR
USD
1 SABR = $0,0001679
Cách mua SABR bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SABR
-
Bạn có thể mua và bán SatsBridge (SABR) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán SABR sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua SABR là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua SABR!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn SatsBridge (SABR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SABR sang USD
SatsBridge (SABR) có giá trị là $0,0001679 kể từ Mar 31, 2025 (6 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với SABR kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về SatsBridge
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$36.843,40 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.46 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$80.488,38 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$12,06 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
219.481.905
Tổng
479.481.905
Ecosystem/ Staking, Treasury, Team
(0x2CDE)
- 260.000.000
Nguồn cung lưu thông ước tính
219.481.905
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
479.481.905
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
500.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 SatsBridgecó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 SatsBridge (SABR) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0001679.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu SABR?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 5957.16 SABR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SABR sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của SatsBridge theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SABR sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SABR sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của SABR/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SABR theo USD là $0,006820. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SABR/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của SatsBridge tính bằng USD?
- Trong thời gian gần đây, giá của SatsBridge (SABR) đã không thay đổi so với US Dollar (USD). Trên thực tế, giá của SABR/USD đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
SABR / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ SatsBridge (SABR) sang USD là $0,0001679 cho mỗi 1 SABR, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với SABR.
Chuyển đổi SatsBridge (SABR) sang USD
SABR | USD |
---|---|
0.01 SABR | 0.00000168 USD |
0.1 SABR | 0.00001679 USD |
1 SABR | 0.00016787 USD |
2 SABR | 0.00033573 USD |
5 SABR | 0.00083933 USD |
10 SABR | 0.00167865 USD |
20 SABR | 0.00335731 USD |
50 SABR | 0.00839327 USD |
100 SABR | 0.01678653 USD |
1000 SABR | 0.167865 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang SABR
USD | SABR |
---|---|
0.01 USD | 59.57 SABR |
0.1 USD | 595.72 SABR |
1 USD | 5957.16 SABR |
2 USD | 11914.31 SABR |
5 USD | 29786 SABR |
10 USD | 59572 SABR |
20 USD | 119143 SABR |
50 USD | 297858 SABR |
100 USD | 595716 SABR |
1000 USD | 5957157 SABR |
Lịch sử giá 7 ngày của SatsBridge (SABR) so với USD
Đã không có biến động giá đối với SatsBridge (SABR) trong 7 ngày qua. Giá của SatsBridge đã được cập nhật lần cuối vào Mar 31, 2025 (6 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với SatsBridge.