Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Ronin
RON / VND
#156
₫17.177,88
7.3%
0.058106 BTC
3.3%
$0,6484
Phạm vi trong 24g
$0,7358
Chuyển đổi Ronin sang Vietnamese đồng (RON sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ronin (RON) sang VND là ₫17.177,88.
RON
VND
1 RON = ₫17.177,88
Cách mua RON bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch RON
-
Bạn có thể mua và bán Ronin (RON) trên 54 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Ronin sôi động nhất là sàn OKX, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua RON bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua RON.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua RON bằng VND!
-
Chọn Ronin (RON) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được RON, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ RON sang VND
Ronin (RON) hôm nay có giá trị là ₫17.177,88, đó là một 1.5% tăng từ một giờ trước và 7.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của RON ngày hôm nay là 13.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ronin được giao dịch là ₫1.057.930.840.330.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
1.5% | 7.9% | 14.3% | 14.1% | 26.1% | 82.0% |
Số liệu thống kê về Ronin
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫10.646.899.603.834 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.62 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫17.189.339.153.750 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1.057.930.840.330 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
619.389.698
https://skynet-api.roninchain.com/ronin/supplies/query?q=circulatingSupply
Nguồn cung lưu thông ước tính
619.389.698
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ronincó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ronin (RON) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫17.177,88.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu RON?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00005821 RON.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của RON sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ronin theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi RON sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ RON sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của RON/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 RON theo VND là ₫110.273. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 RON/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ronin tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ronin (RON) đã tăng giảm lên -25,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ronin có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -8,30 %.
RON / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ronin (RON) sang VND là ₫17.177,88 cho mỗi 1 RON. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 RON lấy 85.889 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00291072 RON, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch RON phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ronin (RON) sang VND
RON | VND |
---|---|
0.01 RON | 171.78 VND |
0.1 RON | 1717.79 VND |
1 RON | 17177.88 VND |
2 RON | 34356 VND |
5 RON | 85889 VND |
10 RON | 171779 VND |
20 RON | 343558 VND |
50 RON | 858894 VND |
100 RON | 1717788 VND |
1000 RON | 17177882 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang RON
VND | RON |
---|---|
0.01 VND | 0.000000582144 RON |
0.1 VND | 0.00000582 RON |
1 VND | 0.00005821 RON |
2 VND | 0.00011643 RON |
5 VND | 0.00029107 RON |
10 VND | 0.00058214 RON |
20 VND | 0.00116429 RON |
50 VND | 0.00291072 RON |
100 VND | 0.00582144 RON |
1000 VND | 0.058214 RON |
Lịch sử giá 7 ngày của Ronin (RON) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ronin (RON) so với VND giao động giữa mức cao 19.909,11 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 17.177,88 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của RON trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (0 ngày trước) ở -1.353,11 ₫ (7.3%).
So sánh giá hàng ngày của Ronin (RON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ronin (RON) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 RON sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 17.177,88 ₫ | -1.353,11 ₫ | 7.3% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 18.558,86 ₫ | 788,99 ₫ | 4.4% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 17.769,87 ₫ | -170,04 ₫ | 0.9% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 17.939,91 ₫ | -251,30 ₫ | 1.4% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 18.191,21 ₫ | -584,62 ₫ | 3.1% |
Tháng ba 29, 2025 | Thứ bảy | 18.775,83 ₫ | -1.133,28 ₫ | 5.7% |
Tháng ba 28, 2025 | Thứ sáu | 19.909,11 ₫ | -301,53 ₫ | 1.5% |