Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
popcatwifhat
POPWIF / USD
#8352
$0,00001423
3.2%
0.091728 BTC
2.6%
$0,00001412
Phạm vi trong 24g
$0,00001484
Chuyển đổi popcatwifhat sang US Dollar (POPWIF sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 popcatwifhat (POPWIF) sang USD là $0,00001423.
POPWIF
USD
1 POPWIF = $0,00001423
Cách mua POPWIF bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch POPWIF
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua POPWIF là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua POPWIF!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn popcatwifhat (POPWIF) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ POPWIF sang USD
popcatwifhat (POPWIF) hôm nay có giá trị là $0,00001423, đó là một 0.5% tăng từ một giờ trước và 3.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của POPWIF ngày hôm nay là 6.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng popcatwifhat được giao dịch là $3,50.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.5% | 3.2% | 6.0% | 11.9% | 21.6% | - |
Số liệu thống kê về popcatwifhat
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$14.215,34 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$14.215,34 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$3,50 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
998.726.442 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
998.726.442 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 popcatwifhatcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 popcatwifhat (POPWIF) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,00001423.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu POPWIF?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 70257 POPWIF.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của POPWIF sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của popcatwifhat theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi POPWIF sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ POPWIF sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của POPWIF/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 POPWIF theo USD là $0,0006673. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 POPWIF/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của popcatwifhat tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của popcatwifhat (POPWIF) đã tăng giảm lên -21,60 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, popcatwifhat có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -8,40 %.
POPWIF / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ popcatwifhat (POPWIF) sang USD là $0,00001423 cho mỗi 1 POPWIF. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 POPWIF lấy 0,00007117 $ hoặc 50,00 $ lấy 3512847 POPWIF, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch POPWIF phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi popcatwifhat (POPWIF) sang USD
POPWIF | USD |
---|---|
0.01 POPWIF | 0.000000142335 USD |
0.1 POPWIF | 0.00000142 USD |
1 POPWIF | 0.00001423 USD |
2 POPWIF | 0.00002847 USD |
5 POPWIF | 0.00007117 USD |
10 POPWIF | 0.00014233 USD |
20 POPWIF | 0.00028467 USD |
50 POPWIF | 0.00071167 USD |
100 POPWIF | 0.00142335 USD |
1000 POPWIF | 0.01423347 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang POPWIF
USD | POPWIF |
---|---|
0.01 USD | 702.57 POPWIF |
0.1 USD | 7025.69 POPWIF |
1 USD | 70257 POPWIF |
2 USD | 140514 POPWIF |
5 USD | 351285 POPWIF |
10 USD | 702569 POPWIF |
20 USD | 1405139 POPWIF |
50 USD | 3512847 POPWIF |
100 USD | 7025694 POPWIF |
1000 USD | 70256935 POPWIF |
Lịch sử giá 7 ngày của popcatwifhat (POPWIF) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của popcatwifhat (POPWIF) so với USD giao động giữa mức cao 0,00001552 $ trên Thứ tư và mức thấp 0,00001423 $ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của POPWIF trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -0,000000912010 $ (5.9%).
So sánh giá hàng ngày của popcatwifhat (POPWIF) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của popcatwifhat (POPWIF) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 POPWIF sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 0,00001423 $ | -0,000000475460 $ | 3.2% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00001503 $ | 0,000000588734 $ | 4.1% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00001444 $ | -0,000000164632 $ | 1.1% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00001461 $ | -0,000000912010 $ | 5.9% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00001552 $ | 0,000000302466 $ | 2.0% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00001522 $ | -0,000000027434 $ | 0.2% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00001524 $ | 0,000000291975 $ | 2.0% |