Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

PERL.eco
PERL / USD
$0,0003334
0.0%
0.084047 BTC
0.2%
0.061893 ETH
1.3%
$0,0003328
Phạm vi trong 24g
$0,0003347
PERL.eco (PERL) has started a token burning program which action is required before March 31st, 2025. Please refer to this announcement for more details.
Chuyển đổi PERL.eco sang US Dollar (PERL sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 PERL.eco (PERL) sang USD là $0,0003334.
PERL
USD
1 PERL = $0,0003334
Cách mua PERL bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PERL
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua PERL bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua PERL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua PERL bằng USD!
-
Chọn PERL.eco (PERL) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được PERL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ PERL sang USD
PERL.eco (PERL) hôm nay có giá trị là $0,0003334, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PERL ngày hôm nay là 13.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng PERL.eco được giao dịch là $1.736,80.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.0% | 0.0% | 13.5% | 25.0% | 25.7% | 73.7% |
Số liệu thống kê về PERL.eco
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$230.851 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
55.56 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1.736,80 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$4.155,29 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
693.165.034 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 PERL.ecocó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 PERL.eco (PERL) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0003334.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu PERL?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 2999.71 PERL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PERL sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của PERL.eco theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PERL sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PERL sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của PERL/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PERL theo USD là $0,3094. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PERL/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của PERL.eco tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của PERL.eco (PERL) đã tăng giảm lên -25,70 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, PERL.eco có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -7,90 %.
PERL / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ PERL.eco (PERL) sang USD là $0,0003334 cho mỗi 1 PERL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PERL lấy 0,00166683 $ hoặc 50,00 $ lấy 149985 PERL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PERL phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi PERL.eco (PERL) sang USD
PERL | USD |
---|---|
0.01 PERL | 0.00000333 USD |
0.1 PERL | 0.00003334 USD |
1 PERL | 0.00033337 USD |
2 PERL | 0.00066673 USD |
5 PERL | 0.00166683 USD |
10 PERL | 0.00333366 USD |
20 PERL | 0.00666731 USD |
50 PERL | 0.01666828 USD |
100 PERL | 0.03333657 USD |
1000 PERL | 0.333366 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang PERL
USD | PERL |
---|---|
0.01 USD | 30.00 PERL |
0.1 USD | 299.97 PERL |
1 USD | 2999.71 PERL |
2 USD | 5999.42 PERL |
5 USD | 14998.54 PERL |
10 USD | 29997 PERL |
20 USD | 59994 PERL |
50 USD | 149985 PERL |
100 USD | 299971 PERL |
1000 USD | 2999709 PERL |
Lịch sử giá 7 ngày của PERL.eco (PERL) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của PERL.eco (PERL) so với USD giao động giữa mức cao 0,00038452 $ trên Thứ hai và mức thấp 0,00033337 $ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PERL trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở 0,00003608 $ (10.4%).
So sánh giá hàng ngày của PERL.eco (PERL) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của PERL.eco (PERL) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 PERL sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 0,00033337 $ | 0,000000017412 $ | 0.0% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00033388 $ | -0,00001852 $ | 5.3% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00035240 $ | -0,00002693 $ | 7.1% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00037933 $ | 0,00000898 $ | 2.4% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00037035 $ | 0,00002312 $ | 6.7% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00034723 $ | -0,00003729 $ | 9.7% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00038452 $ | 0,00003608 $ | 10.4% |