Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

PeerMe SUPER
SUPER / USD
$0,005826
0.7%
0.077018 BTC
1.1%
$0,005767
Phạm vi trong 24g
$0,005906
Chuyển đổi PeerMe SUPER sang US Dollar (SUPER sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 PeerMe SUPER (SUPER) sang USD là $0,005826.
SUPER
USD
1 SUPER = $0,005826
Cách mua SUPER bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SUPER
-
Bạn có thể mua và bán PeerMe SUPER (SUPER) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn xExchange, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SUPER.
-
3. Mua SUPER bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua SUPER trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn PeerMe SUPER (SUPER) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua SUPER bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua SUPER trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn PeerMe SUPER (SUPER) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SUPER sang USD
PeerMe SUPER (SUPER) hôm nay có giá trị là $0,005826, đó là một 0.7% giảm từ một giờ trước và 0.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SUPER ngày hôm nay là 15.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng PeerMe SUPER được giao dịch là $110,51.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
Biểu đồ theo TradingView
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.7% | 0.7% | 15.9% | 27.5% | 31.6% | 61.7% |
Số liệu thống kê về PeerMe SUPER
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$58.261,79 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
3.57 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$110,51 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$16.305,83 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 PeerMe SUPERcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 PeerMe SUPER (SUPER) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,005826.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu SUPER?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 171.64 SUPER.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SUPER sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của PeerMe SUPER theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SUPER sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SUPER sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của SUPER/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SUPER theo USD là $0,1404. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SUPER/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của PeerMe SUPER tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của PeerMe SUPER (SUPER) đã tăng giảm lên -31,60 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, PeerMe SUPER có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -7,00 %.
SUPER / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ PeerMe SUPER (SUPER) sang USD là $0,005826 cho mỗi 1 SUPER. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SUPER lấy 0,02913089 $ hoặc 50,00 $ lấy 8581.95 SUPER, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SUPER phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi PeerMe SUPER (SUPER) sang USD
SUPER | USD |
---|---|
0.01 SUPER | 0.00005826 USD |
0.1 SUPER | 0.00058262 USD |
1 SUPER | 0.00582618 USD |
2 SUPER | 0.01165236 USD |
5 SUPER | 0.02913089 USD |
10 SUPER | 0.058262 USD |
20 SUPER | 0.116524 USD |
50 SUPER | 0.291309 USD |
100 SUPER | 0.582618 USD |
1000 SUPER | 5.83 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang SUPER
USD | SUPER |
---|---|
0.01 USD | 1.72 SUPER |
0.1 USD | 17.16 SUPER |
1 USD | 171.64 SUPER |
2 USD | 343.28 SUPER |
5 USD | 858.20 SUPER |
10 USD | 1716.39 SUPER |
20 USD | 3432.78 SUPER |
50 USD | 8581.95 SUPER |
100 USD | 17163.91 SUPER |
1000 USD | 171639 SUPER |
Lịch sử giá 7 ngày của PeerMe SUPER (SUPER) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của PeerMe SUPER (SUPER) so với USD giao động giữa mức cao 0,00694041 $ trên Thứ hai và mức thấp 0,00582618 $ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SUPER trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -0,00042040 $ (6.1%).
So sánh giá hàng ngày của PeerMe SUPER (SUPER) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của PeerMe SUPER (SUPER) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 SUPER sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 0,00582618 $ | -0,00004285 $ | 0.7% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00621696 $ | -0,00022920 $ | 3.6% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00644616 $ | 0,00003073 $ | 0.5% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00641543 $ | -0,00042040 $ | 6.1% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00683583 $ | 0,00002970 $ | 0.4% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00680612 $ | -0,00013429 $ | 1.9% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00694041 $ | 0,00002059 $ | 0.3% |