Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

NALS
NALS / VND
#4703
₫385,50
12.2%
0.061790 BTC
10.9%
$0,01302
Phạm vi trong 24g
$0,01570
Chuyển đổi NALS sang Vietnamese đồng (NALS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 NALS (NALS) sang VND là ₫385,50.
NALS
VND
1 NALS = ₫385,50
Cách mua NALS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch NALS
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua NALS bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua NALS.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua NALS bằng VND!
-
Chọn NALS (NALS) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được NALS, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ NALS sang VND
NALS (NALS) hôm nay có giá trị là ₫385,50, đó là một 0.9% giảm từ một giờ trước và 12.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của NALS ngày hôm nay là 22.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng NALS được giao dịch là ₫230.508.336.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
Biểu đồ theo TradingView
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.9% | 12.2% | 21.8% | 8.0% | 9.6% | 89.6% |
Số liệu thống kê về NALS
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫8.095.389.923 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫8.095.389.923 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫230.508.336 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
21.000.000 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
21.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 NALScó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 NALS (NALS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫385,50.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu NALS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00259404 NALS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NALS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của NALS theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi NALS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ NALS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của NALS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NALS theo VND là ₫26.254,56. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NALS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của NALS tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của NALS (NALS) đã tăng giảm lên -8,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, NALS có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,30 %.
NALS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ NALS (NALS) sang VND là ₫385,50 cho mỗi 1 NALS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NALS lấy 1.927,49 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.129702 NALS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NALS phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi NALS (NALS) sang VND
NALS | VND |
---|---|
0.01 NALS | 3.85 VND |
0.1 NALS | 38.55 VND |
1 NALS | 385.50 VND |
2 NALS | 771.00 VND |
5 NALS | 1927.49 VND |
10 NALS | 3854.98 VND |
20 NALS | 7709.97 VND |
50 NALS | 19274.92 VND |
100 NALS | 38550 VND |
1000 NALS | 385498 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang NALS
VND | NALS |
---|---|
0.01 VND | 0.00002594 NALS |
0.1 VND | 0.00025940 NALS |
1 VND | 0.00259404 NALS |
2 VND | 0.00518809 NALS |
5 VND | 0.01297022 NALS |
10 VND | 0.02594044 NALS |
20 VND | 0.051881 NALS |
50 VND | 0.129702 NALS |
100 VND | 0.259404 NALS |
1000 VND | 2.59 NALS |
Lịch sử giá 7 ngày của NALS (NALS) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của NALS (NALS) so với VND giao động giữa mức cao 385,50 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 301,45 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của NALS trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (6 ngày trước) ở -79,57 ₫ (20.6%).
So sánh giá hàng ngày của NALS (NALS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của NALS (NALS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 NALS sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 385,50 ₫ | 42,06 ₫ | 12.2% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 311,56 ₫ | 10,12 ₫ | 3.4% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 301,45 ₫ | -2,00 ₫ | 0.7% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 303,45 ₫ | -3,95 ₫ | 1.3% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 307,40 ₫ | -14,30 ₫ | 4.4% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 321,70 ₫ | 15,79 ₫ | 5.2% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 305,91 ₫ | -79,57 ₫ | 20.6% |