Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Mimas Finance
MIMAS / USD
#9028
$0,00005544
Chuyển đổi Mimas Finance sang US Dollar (MIMAS sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Mimas Finance (MIMAS) sang USD là $0,00005544.
MIMAS
USD
1 MIMAS = $0,00005544
Cách mua MIMAS bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MIMAS
-
Bạn có thể mua và bán Mimas Finance (MIMAS) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán MIMAS sôi động nhất là sàn VVS Finance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua MIMAS là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng USD
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận USD. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua MIMAS!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Mimas Finance (MIMAS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MIMAS sang USD
Mimas Finance (MIMAS) có giá trị là $0,00005544 kể từ Mar 09, 2025 (28 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với MIMAS kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Mimas Finance
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$6.806,36 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.12 |
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.1 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$55.441,77 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.84 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$4,81 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$66.189,84 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
122.765.938
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Mimas Financecó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Mimas Finance (MIMAS) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,00005544.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu MIMAS?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 18036.94 MIMAS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MIMAS sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Mimas Finance theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MIMAS sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MIMAS sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của MIMAS/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MIMAS theo USD là $0,3536. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MIMAS/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Mimas Finance tính bằng USD?
- Trong thời gian gần đây, giá của Mimas Finance (MIMAS) đã không thay đổi so với US Dollar (USD). Trên thực tế, giá của MIMAS/USD đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
MIMAS / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Mimas Finance (MIMAS) sang USD là $0,00005544 cho mỗi 1 MIMAS, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với MIMAS.
Chuyển đổi Mimas Finance (MIMAS) sang USD
MIMAS | USD |
---|---|
0.01 MIMAS | 0.000000554418 USD |
0.1 MIMAS | 0.00000554 USD |
1 MIMAS | 0.00005544 USD |
2 MIMAS | 0.00011088 USD |
5 MIMAS | 0.00027721 USD |
10 MIMAS | 0.00055442 USD |
20 MIMAS | 0.00110884 USD |
50 MIMAS | 0.00277209 USD |
100 MIMAS | 0.00554418 USD |
1000 MIMAS | 0.055442 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang MIMAS
USD | MIMAS |
---|---|
0.01 USD | 180.37 MIMAS |
0.1 USD | 1803.69 MIMAS |
1 USD | 18036.94 MIMAS |
2 USD | 36074 MIMAS |
5 USD | 90185 MIMAS |
10 USD | 180369 MIMAS |
20 USD | 360739 MIMAS |
50 USD | 901847 MIMAS |
100 USD | 1803694 MIMAS |
1000 USD | 18036944 MIMAS |
Lịch sử giá 7 ngày của Mimas Finance (MIMAS) so với USD
Đã không có biến động giá đối với Mimas Finance (MIMAS) trong 7 ngày qua. Giá của Mimas Finance đã được cập nhật lần cuối vào Mar 09, 2025 (28 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Mimas Finance.