Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Midas mEDGE
MEDGE / VND
₫26.046,39
0.0%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00001216 BTC
0.5%
0,0005629 ETH
0.2%
$1,01
Phạm vi trong 24g
$1,01
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi Midas mEDGE sang Vietnamese đồng (MEDGE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Midas mEDGE (MEDGE) sang VND là ₫26.046,39.
MEDGE
VND
1 MEDGE = ₫26.046,39
Biểu đồ MEDGE sang VND
Midas mEDGE (MEDGE) hôm nay có giá trị là ₫26.046,39, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của MEDGE ngày hôm nay là 1.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Midas mEDGE được giao dịch là -.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.0% | 0.0% | 0.1% | 0.3% | 0.4% | - |
Số liệu thống kê về Midas mEDGE
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫31.594.483.083 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.213.008 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Midas mEDGEcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Midas mEDGE (MEDGE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫26.046,39.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MEDGE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003839 MEDGE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MEDGE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Midas mEDGE theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MEDGE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MEDGE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MEDGE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MEDGE theo VND là ₫26.046,39. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MEDGE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Midas mEDGE tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Midas mEDGE (MEDGE) đã tăng tăng lên 1,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Midas mEDGE có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,00 %.
MEDGE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Midas mEDGE (MEDGE) sang VND là ₫26.046,39 cho mỗi 1 MEDGE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MEDGE lấy 130.232 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00191965 MEDGE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MEDGE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Midas mEDGE (MEDGE) sang VND
MEDGE | VND |
---|---|
0.01 MEDGE | 260.46 VND |
0.1 MEDGE | 2604.64 VND |
1 MEDGE | 26046 VND |
2 MEDGE | 52093 VND |
5 MEDGE | 130232 VND |
10 MEDGE | 260464 VND |
20 MEDGE | 520928 VND |
50 MEDGE | 1302320 VND |
100 MEDGE | 2604639 VND |
1000 MEDGE | 26046393 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MEDGE
VND | MEDGE |
---|---|
0.01 VND | 0.000000383930 MEDGE |
0.1 VND | 0.00000384 MEDGE |
1 VND | 0.00003839 MEDGE |
2 VND | 0.00007679 MEDGE |
5 VND | 0.00019197 MEDGE |
10 VND | 0.00038393 MEDGE |
20 VND | 0.00076786 MEDGE |
50 VND | 0.00191965 MEDGE |
100 VND | 0.00383930 MEDGE |
1000 VND | 0.03839303 MEDGE |
Lịch sử giá 7 ngày của Midas mEDGE (MEDGE) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Midas mEDGE (MEDGE) so với VND giao động giữa mức cao 26.046 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 25.794 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MEDGE trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (1 ngày trước) ở 176,84 ₫ (0.7%).
So sánh giá hàng ngày của Midas mEDGE (MEDGE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Midas mEDGE (MEDGE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 MEDGE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 26.046 ₫ | -0,000000000003638 ₫ | 0.0% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 26.040 ₫ | 176,84 ₫ | 0.7% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 25.863 ₫ | -3,29 ₫ | 0.0% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 25.867 ₫ | 59,54 ₫ | 0.2% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 25.807 ₫ | 13,15 ₫ | 0.1% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 25.794 ₫ | -0,000000000003638 ₫ | 0.0% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 25.794 ₫ | 0,000000000003638 ₫ | 0.0% |