Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Komodo
KMD / VND
#1092
₫3.300,34
1.5%
0.051541 BTC
0.6%
$0,1272
Phạm vi trong 24g
$0,1332
Chuyển đổi Komodo sang Vietnamese đồng (KMD sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Komodo (KMD) sang VND là ₫3.300,34.
KMD
VND
1 KMD = ₫3.300,34
Cách mua KMD bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KMD
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua KMD bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KMD.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua KMD bằng VND!
-
Chọn Komodo (KMD) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được KMD, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ KMD sang VND
Komodo (KMD) hôm nay có giá trị là ₫3.300,34, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 1.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của KMD ngày hôm nay là 12.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Komodo được giao dịch là ₫7.147.537.140.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
Biểu đồ theo TradingView
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.1% | 1.5% | 12.9% | 26.4% | 26.1% | 74.9% |
Số liệu thống kê về Komodo
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫464.217.746.054 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫464.217.746.054 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫7.147.537.140 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
140.660.565 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
140.660.565 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
200.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Komodocó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Komodo (KMD) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫3.300,34.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KMD?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00030300 KMD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KMD sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Komodo theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KMD sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KMD sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KMD/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KMD theo VND là ₫261.967. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KMD/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Komodo tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Komodo (KMD) đã tăng giảm lên -25,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Komodo có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,10 %.
KMD / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Komodo (KMD) sang VND là ₫3.300,34 cho mỗi 1 KMD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KMD lấy 16.501,68 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01514998 KMD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KMD phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Komodo (KMD) sang VND
KMD | VND |
---|---|
0.01 KMD | 33.00 VND |
0.1 KMD | 330.03 VND |
1 KMD | 3300.34 VND |
2 KMD | 6600.67 VND |
5 KMD | 16501.68 VND |
10 KMD | 33003 VND |
20 KMD | 66007 VND |
50 KMD | 165017 VND |
100 KMD | 330034 VND |
1000 KMD | 3300335 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KMD
VND | KMD |
---|---|
0.01 VND | 0.00000303 KMD |
0.1 VND | 0.00003030 KMD |
1 VND | 0.00030300 KMD |
2 VND | 0.00060600 KMD |
5 VND | 0.00151500 KMD |
10 VND | 0.00303000 KMD |
20 VND | 0.00605999 KMD |
50 VND | 0.01514998 KMD |
100 VND | 0.03029995 KMD |
1000 VND | 0.303000 KMD |
Lịch sử giá 7 ngày của Komodo (KMD) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Komodo (KMD) so với VND giao động giữa mức cao 3.800,99 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 3.300,34 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KMD trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -232,83 ₫ (6.2%).
So sánh giá hàng ngày của Komodo (KMD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Komodo (KMD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 KMD sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 3.300,34 ₫ | -51,79 ₫ | 1.5% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 3.352,20 ₫ | -156,88 ₫ | 4.5% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 3.509,09 ₫ | -232,83 ₫ | 6.2% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 3.741,92 ₫ | -19,69 ₫ | 0.5% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 3.761,60 ₫ | 24,35 ₫ | 0.7% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 3.737,25 ₫ | -63,74 ₫ | 1.7% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 3.800,99 ₫ | -116,36 ₫ | 3.0% |