Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

KIRI
KIRI / VND
#7129
₫1,10
0.9%
0.095106 BTC
0.4%
$0,00004161
Phạm vi trong 24g
$0,00004341
Chuyển đổi KIRI sang Vietnamese đồng (KIRI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KIRI (KIRI) sang VND là ₫1,10.
KIRI
VND
1 KIRI = ₫1,10
Cách mua KIRI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KIRI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua KIRI là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua KIRI!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn KIRI (KIRI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ KIRI sang VND
KIRI (KIRI) hôm nay có giá trị là ₫1,10, đó là một 0.4% tăng từ một giờ trước và 0.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của KIRI ngày hôm nay là 12.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng KIRI được giao dịch là ₫1.302.678.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.4% | 0.9% | 13.2% | 22.3% | 23.6% | - |
Số liệu thống kê về KIRI
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.097.868.424 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.097.868.424 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫1.302.678 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
999.881.838 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
999.881.838 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KIRIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 KIRI (KIRI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1,10.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KIRI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.910981 KIRI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KIRI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của KIRI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KIRI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KIRI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KIRI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KIRI theo VND là ₫28,51. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KIRI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KIRI tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của KIRI (KIRI) đã tăng giảm lên -22,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, KIRI có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -6,60 %.
KIRI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KIRI (KIRI) sang VND là ₫1,10 cho mỗi 1 KIRI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KIRI lấy 5,49 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 45.55 KIRI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KIRI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi KIRI (KIRI) sang VND
KIRI | VND |
---|---|
0.01 KIRI | 0.01097718 VND |
0.1 KIRI | 0.109772 VND |
1 KIRI | 1.098 VND |
2 KIRI | 2.20 VND |
5 KIRI | 5.49 VND |
10 KIRI | 10.98 VND |
20 KIRI | 21.95 VND |
50 KIRI | 54.89 VND |
100 KIRI | 109.77 VND |
1000 KIRI | 1097.72 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KIRI
VND | KIRI |
---|---|
0.01 VND | 0.00910981 KIRI |
0.1 VND | 0.091098 KIRI |
1 VND | 0.910981 KIRI |
2 VND | 1.82 KIRI |
5 VND | 4.55 KIRI |
10 VND | 9.11 KIRI |
20 VND | 18.22 KIRI |
50 VND | 45.55 KIRI |
100 VND | 91.10 KIRI |
1000 VND | 910.98 KIRI |
Lịch sử giá 7 ngày của KIRI (KIRI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của KIRI (KIRI) so với VND giao động giữa mức cao 1,24 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 1,084 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KIRI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -0,097606 ₫ (8.1%).
So sánh giá hàng ngày của KIRI (KIRI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của KIRI (KIRI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 KIRI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 1,098 ₫ | -0,01029985 ₫ | 0.9% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 1,13 ₫ | 0,04535730 ₫ | 4.2% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 1,084 ₫ | -0,01903032 ₫ | 1.7% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 1,10 ₫ | -0,097606 ₫ | 8.1% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 1,20 ₫ | -0,02940886 ₫ | 2.4% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 1,23 ₫ | -0,00775552 ₫ | 0.6% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 1,24 ₫ | 0,00406594 ₫ | 0.3% |