

KiloEx
Giá KILO
Giá của KiloEx (KILO) được tính như thế nào?
Giá của KiloEx (KILO) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 17 và thị trường 21, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá KiloEx (KILO)
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.4% | 5.0% | 34.7% | - | - | - |
Công cụ chuyển đổi KILO
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
12.193.799 US$ |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
57.599.427 US$ |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
31.041.767 US$ |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
211.700.000 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Lịch sử giá của KILO
Phạm vi trong 24g | 0,05387 US$ – 0,06136 US$ |
---|---|
Phạm vi trong 7ng | 0,05402 US$ – 0,1121 US$ |
Cao nhất mọi thời điểm |
0,1648 US$
65.0%
Thg 3 27, 2025 (8 ngày)
|
Thấp nhất mọi thời điểm |
0,05332 US$
8.3%
Thg 4 03, 2025 (1 ngày)
|
Hôm nay bạn thấy KILO thế nào?
Bạn có thể mua KiloEx ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token KILO trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch KiloEx là Bitget. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là KILO/USDT với khối lượng giao dịch là 6.532.095 US$ trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm LBank và Bybit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của KiloEx (KILO) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của KiloEx (KILO) là 31.041.767 US$ trong 24 giờ qua, thể hiện -9,60 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho KiloEx (KILO) là bao nhiêu?
KiloEx (KILO) đạt mức cao nhất lịch sử là 0,1648 US$ và mức thấp nhất lịch sử là 0,05332 US$. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất 64,96% và trên mức giá thấp nhất 8,31%.
Giá trị vốn hóa thị trường của KiloEx (KILO) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của KiloEx (KILO) là 12.193.799 US$ và xếp thứ 1309 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token KILO (210 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của KiloEx (KILO) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của KiloEx (KILO) là 57.599.427 US$. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 1 Tỷ token KILO đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token KILO, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của KiloEx như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -34,70 % trong 7 ngày qua, KiloEx (KILO) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -3,00 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Hệ sinh thái BNB Chain tương tự với mức tăng 0,00 %.
Làm thế nào để thêm KiloEx (KILO) vào MetaMask?
Khi thêm KiloEx (KILO) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập KILO làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của KILO (0x503fa24b7972677f00c4618e5fbe237780c1df53) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm KILO vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm KILO vào MetaMask.
Thị trường KiloEx
# | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | Điểm tin cậy | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
CEX
|
0,05768 US$ | 0.16% | 6.796 $ | 9.003 $ | 6.532.095 US$ | 21.04% |
Gần đây
|
|||
2 |
CEX
|
0,05762 US$ | 0.19% | 13.677 $ | 13.067 $ | 5.578.186 US$ | 17.97% |
Gần đây
|
|||
3 |
CEX
|
0,05775 US$ | 0.19% | 6.267 $ | 12.066 $ | 4.133.200 US$ | 13.31% |
Gần đây
|
|||
4 |
CEX
|
0,05777 US$ | 0.17% | 8.280 $ | 12.196 $ | 2.649.268 US$ | 8.53% |
Gần đây
|
|||
5 |
CEX
|
0,05781 US$ | 0.28% | 3.661 $ | 6.438 $ | 3.775.665 US$ | 12.16% |
Gần đây
|
|||
6 |
CEX
|
0,0581 US$ | 0.46% | 3.200 $ | 8.132 $ | 4.686.507 US$ | 15.1% |
Gần đây
|
|||
7 |
CEX
|
0,05758 US$ | 0.55% | 3.714 $ | 4.589 $ | 1.244.087 US$ | 4.01% |
Gần đây
|
|||
8 |
CEX
|
0,05753 US$ | 0.41% | 7.144 $ | 5.187 $ | 497.678 US$ | 1.6% |
Gần đây
|
|||
9 |
CEX
|
0,05768 US$ | 0.91% | 841 $ | 1.894 $ | 1.073.478 US$ | 3.46% |
Gần đây
|
|||
10 |
CEX
|
0,05768 US$ | 0.34% | 6.118 $ | 7.395 $ | 118.137 US$ | 0.38% |
Gần đây
|
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này



