Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

KEWL EXCHANGE
KWL / VND
#7192
₫19.697,24
Chuyển đổi KEWL EXCHANGE sang Vietnamese đồng (KWL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 KEWL EXCHANGE (KWL) sang VND là ₫19.697,24.
KWL
VND
1 KWL = ₫19.697,24
Cách mua KWL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KWL
-
Bạn có thể mua và bán KEWL EXCHANGE (KWL) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán KWL sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Arbitrum One).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua KWL là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua KWL!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn KEWL EXCHANGE (KWL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ KWL sang VND
KEWL EXCHANGE (KWL) có giá trị là ₫19.697,24 kể từ Apr 03, 2025 (3 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với KWL kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về KEWL EXCHANGE
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.040.252.899 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.53 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.040.252.899 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.53 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫101.752 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
52.812 |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
52.812 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
119.100 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 KEWL EXCHANGEcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 KEWL EXCHANGE (KWL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫19.697,24.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KWL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00005077 KWL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KWL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của KEWL EXCHANGE theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KWL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KWL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KWL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KWL theo VND là ₫278.538. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KWL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của KEWL EXCHANGE tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của KEWL EXCHANGE (KWL) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của KWL/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
KWL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ KEWL EXCHANGE (KWL) sang VND là ₫19.697,24 cho mỗi 1 KWL, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với KWL.
Chuyển đổi KEWL EXCHANGE (KWL) sang VND
KWL | VND |
---|---|
0.01 KWL | 196.97 VND |
0.1 KWL | 1969.72 VND |
1 KWL | 19697.24 VND |
2 KWL | 39394 VND |
5 KWL | 98486 VND |
10 KWL | 196972 VND |
20 KWL | 393945 VND |
50 KWL | 984862 VND |
100 KWL | 1969724 VND |
1000 KWL | 19697237 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KWL
VND | KWL |
---|---|
0.01 VND | 0.000000507685 KWL |
0.1 VND | 0.00000508 KWL |
1 VND | 0.00005077 KWL |
2 VND | 0.00010154 KWL |
5 VND | 0.00025384 KWL |
10 VND | 0.00050769 KWL |
20 VND | 0.00101537 KWL |
50 VND | 0.00253843 KWL |
100 VND | 0.00507685 KWL |
1000 VND | 0.050769 KWL |
Lịch sử giá 7 ngày của KEWL EXCHANGE (KWL) so với VND
Đã không có biến động giá đối với KEWL EXCHANGE (KWL) trong 7 ngày qua. Giá của KEWL EXCHANGE đã được cập nhật lần cuối vào Apr 03, 2025 (3 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với KEWL EXCHANGE.