Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Hara
HART / USD
#3071
$0,001075
5.9%
0.071281 BTC
4.4%
0.065908 ETH
4.0%
$0,001011
Phạm vi trong 24g
$0,001076
Chuyển đổi Hara sang US Dollar (HART sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hara (HART) sang USD là $0,001075.
HART
USD
1 HART = $0,001075
Cách mua HART bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HART
-
Bạn có thể mua và bán Hara (HART) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Bilaxy, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HART.
-
3. Mua HART bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua HART trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Hara (HART) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua HART bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua HART trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Hara (HART) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ HART sang USD
Hara (HART) hôm nay có giá trị là $0,001075, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 5.9% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HART ngày hôm nay là 4.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hara được giao dịch là $53,52.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.1% | 5.9% | 4.9% | 4.4% | 2.8% | 34.3% |
Số liệu thống kê về Hara
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$1.289.582 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$1.289.883 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$53,52 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.199.719.500
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.200.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Haracó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Hara (HART) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,001075.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu HART?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 930.66 HART.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HART sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Hara theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HART sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HART sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của HART/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HART theo USD là $0,03292. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HART/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hara tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Hara (HART) đã tăng giảm lên -2,80 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Hara có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -8,90 %.
HART / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hara (HART) sang USD là $0,001075 cho mỗi 1 HART. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HART lấy 0,00537252 $ hoặc 50,00 $ lấy 46533 HART, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HART phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hara (HART) sang USD
HART | USD |
---|---|
0.01 HART | 0.00001075 USD |
0.1 HART | 0.00010745 USD |
1 HART | 0.00107450 USD |
2 HART | 0.00214901 USD |
5 HART | 0.00537252 USD |
10 HART | 0.01074504 USD |
20 HART | 0.02149008 USD |
50 HART | 0.053725 USD |
100 HART | 0.107450 USD |
1000 HART | 1.075 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang HART
USD | HART |
---|---|
0.01 USD | 9.31 HART |
0.1 USD | 93.07 HART |
1 USD | 930.66 HART |
2 USD | 1861.32 HART |
5 USD | 4653.31 HART |
10 USD | 9306.62 HART |
20 USD | 18613.24 HART |
50 USD | 46533 HART |
100 USD | 93066 HART |
1000 USD | 930662 HART |
Lịch sử giá 7 ngày của Hara (HART) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hara (HART) so với USD giao động giữa mức cao 0,00108496 $ trên Thứ hai và mức thấp 0,00101561 $ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HART trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở 0,00006052 $ (5.9%).
So sánh giá hàng ngày của Hara (HART) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hara (HART) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 HART sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00107450 $ | 0,00005951 $ | 5.9% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00101561 $ | -0,000000674159 $ | 0.1% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00101629 $ | 0,000000456856 $ | 0.0% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00101583 $ | -0,00000528 $ | 0.5% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00102111 $ | -0,00006385 $ | 5.9% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00108496 $ | 0,00006052 $ | 5.9% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 0,00102444 $ | 0,000000086230 $ | 0.0% |