Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Grok Elo
GELO / VND
₫0.082379
0.1%
0.0171104 BTC
0.1%
$0.0139169
Phạm vi trong 24g
$0.0139229
Chuyển đổi Grok Elo sang Vietnamese đồng (GELO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Grok Elo (GELO) sang VND là ₫0.082379.
GELO
VND
1 GELO = ₫0.082379
Cách mua GELO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GELO
-
Bạn có thể mua và bán Grok Elo (GELO) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán GELO sôi động nhất là sàn PancakeSwap (v2).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua GELO là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua GELO!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Grok Elo (GELO) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ GELO sang VND
Grok Elo (GELO) hôm nay có giá trị là ₫0.082379, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 0.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của GELO ngày hôm nay là 5.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Grok Elo được giao dịch là ₫46.054,28.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.1% | 0.1% | 6.7% | 4.8% | 23.8% | 33.1% |
Số liệu thống kê về Grok Elo
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫999.245.032 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫46.054,28 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
420.000.000.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Grok Elocó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Grok Elo (GELO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0.082379.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GELO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 420418906 GELO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GELO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Grok Elo theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GELO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GELO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GELO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GELO theo VND là ₫0.071408. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GELO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Grok Elo tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Grok Elo (GELO) đã tăng tăng lên 25,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Grok Elo có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,00 %.
GELO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Grok Elo (GELO) sang VND là ₫0.082379 cho mỗi 1 GELO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GELO lấy 0,000000011893 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 21020945279 GELO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GELO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Grok Elo (GELO) sang VND
GELO | VND |
---|---|
0.01 GELO | 0.000000000023786 VND |
0.1 GELO | 0.000000000237858 VND |
1 GELO | 0.000000002379 VND |
2 GELO | 0.000000004757 VND |
5 GELO | 0.000000011893 VND |
10 GELO | 0.000000023786 VND |
20 GELO | 0.000000047572 VND |
50 GELO | 0.000000118929 VND |
100 GELO | 0.000000237858 VND |
1000 GELO | 0.00000238 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GELO
VND | GELO |
---|---|
0.01 VND | 4204189 GELO |
0.1 VND | 42041891 GELO |
1 VND | 420418906 GELO |
2 VND | 840837811 GELO |
5 VND | 2102094528 GELO |
10 VND | 4204189056 GELO |
20 VND | 8408378112 GELO |
50 VND | 21020945279 GELO |
100 VND | 42041890558 GELO |
1000 VND | 420418905576 GELO |
Lịch sử giá 7 ngày của Grok Elo (GELO) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Grok Elo (GELO) so với VND giao động giữa mức cao 0,000000002487 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 0,000000002379 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của GELO trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (5 ngày trước) ở -0,000000000088143 ₫ (3.5%).
So sánh giá hàng ngày của Grok Elo (GELO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Grok Elo (GELO) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 GELO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,000000002379 ₫ | -0,000000000003037 ₫ | 0.1% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,000000002422 ₫ | 0,000000000014122 ₫ | 0.6% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,000000002408 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,000000002408 ₫ | -0,000000000024205 ₫ | 1.0% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,000000002432 ₫ | 0,000000000032894 ₫ | 1.4% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 0,000000002399 ₫ | -0,000000000088143 ₫ | 3.5% |
Tháng ba 29, 2025 | Thứ bảy | 0,000000002487 ₫ | -0,000000000086086 ₫ | 3.3% |