Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Fluid
FLUID / USD
#301
$3,94
1.1%
0,00004737 BTC
0.2%
0,002193 ETH
0.0%
$3,92
Phạm vi trong 24g
$4,00
The Instadapp (INST) token has rebranded to Fluid (FLUID). For detailed information, kindly visit here.
Chuyển đổi Fluid sang US Dollar (FLUID sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Fluid (FLUID) sang USD là $3,94.
FLUID
USD
1 FLUID = $3,94
Cách mua FLUID bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FLUID
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua FLUID bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua FLUID.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua FLUID bằng USD!
-
Chọn Fluid (FLUID) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được FLUID, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ FLUID sang USD
Fluid (FLUID) hôm nay có giá trị là $3,94, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 1.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FLUID ngày hôm nay là 10.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Fluid được giao dịch là $1.971.516.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.0% | 1.1% | 10.8% | 21.0% | 34.7% | 110.4% |
Số liệu thống kê về Fluid
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$155.363.452 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.39 |
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.19 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$393.955.491 |
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.49 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1.971.516 |
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
$797.782.487 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
39.436.803
Tổng
100.000.000
Vesting Wallets
(0x6d3e)
- 187.125
Vesting Wallets
(0x14cf)
- 14.285
Vesting Wallets
(0x7c56)
- 1.700.831
Vesting Wallets
(0xba54)
- 1.666.806
Vesting Wallets
(0x583f)
- 1.190.573
Vesting Wallets
(0x3eea)
- 1.900.000
Vesting Wallets
(0xe48c)
- 510.225
Vesting Wallets
(0x07f7)
- 510.248
Vesting Wallets
(0x603d)
- 1.500.000
Vesting Wallets
(0x2f5e)
- 1.000.001
Vesting Wallets
(0x8f76)
- 1.000.000
Vesting Wallets
(0xf091)
- 900.000
Vesting Wallets
(0x3f36)
- 272.131
Vesting Wallets
(0x2372)
- 325.931
Vesting Wallets
(0x5d85)
- 153.073
Vesting Wallets
(0xfddb)
- 150.352
Vesting Wallets
(0x2a31)
- 200.000
Vesting Wallets
(0x6162)
- 170.190
Vesting Wallets
(0xfc09)
- 3.226
Vesting Wallets
(0xc7b2)
- 27.847
Vesting Wallets
(0xa03c)
- 11.346
Vesting Wallets
(0x4b5f)
- 20.943
Vesting Wallets
(0x6b93)
- 8.944
Vesting Wallets
(0x7ba3)
- 11.585
Vesting Wallets
(0xd487)
- 45.000
Vesting Wallets
(0x674d)
- 30.000
Vesting Wallets
(0x2e31)
- 4.690
Vesting Wallets
(0x03ef)
- 12.944
Vesting Wallets
(0x296a)
- 2.340.284
Vesting Wallets
(0x2033)
- 14.285
Vesting Wallets
(0xab8c)
- 611
Vesting Wallets
(0x9f27)
- 10.019
Vesting Wallets
(0xc11c)
- 296.845
Vesting Wallets
(0x9978)
- 7.370
Treasury
(0x2884)
- 24.665.429
Vesting Wallets
(0x9b96)
- 56.180
Vesting Wallets
(0x5812)
- 26.203
Vesting Wallets
(0xfb75)
- 2.220
Vesting Wallets
(0xc4a1)
- 205.410
Vesting Wallets
(0x0f07)
- 45.384
Nguồn cung lưu thông ước tính
39.436.803
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100.000.000 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Fluidcó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Fluid (FLUID) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $3,94.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu FLUID?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 0.253852 FLUID.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FLUID sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Fluid theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FLUID sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FLUID sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của FLUID/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FLUID theo USD là $24,40. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FLUID/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Fluid tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Fluid (FLUID) đã tăng giảm lên -34,70 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Fluid có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,90 %.
FLUID / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Fluid (FLUID) sang USD là $3,94 cho mỗi 1 FLUID. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FLUID lấy 19,70 $ hoặc 50,00 $ lấy 12.69 FLUID, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FLUID phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Fluid (FLUID) sang USD
FLUID | USD |
---|---|
0.01 FLUID | 0.03939305 USD |
0.1 FLUID | 0.393930 USD |
1 FLUID | 3.94 USD |
2 FLUID | 7.88 USD |
5 FLUID | 19.70 USD |
10 FLUID | 39.39 USD |
20 FLUID | 78.79 USD |
50 FLUID | 196.97 USD |
100 FLUID | 393.93 USD |
1000 FLUID | 3939.30 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang FLUID
USD | FLUID |
---|---|
0.01 USD | 0.00253852 FLUID |
0.1 USD | 0.02538519 FLUID |
1 USD | 0.253852 FLUID |
2 USD | 0.507704 FLUID |
5 USD | 1.27 FLUID |
10 USD | 2.54 FLUID |
20 USD | 5.08 FLUID |
50 USD | 12.69 FLUID |
100 USD | 25.39 FLUID |
1000 USD | 253.85 FLUID |
Lịch sử giá 7 ngày của Fluid (FLUID) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Fluid (FLUID) so với USD giao động giữa mức cao 4,63 $ trên Thứ tư và mức thấp 3,94 $ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FLUID trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -0,563956 $ (12.2%).
So sánh giá hàng ngày của Fluid (FLUID) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Fluid (FLUID) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 FLUID sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 3,94 $ | -0,04572635 $ | 1.1% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 4,05 $ | -0,01561640 $ | 0.4% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 4,07 $ | -0,563956 $ | 12.2% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 4,63 $ | 0,246524 $ | 5.6% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 4,38 $ | 0,03419262 $ | 0.8% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 4,35 $ | -0,090359 $ | 2.0% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 4,44 $ | -0,278932 $ | 5.9% |