Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

eCredits (eSync Network)
ECS / USD
#2522
$0,0009811
Chuyển đổi eCredits (eSync Network) sang US Dollar (ECS sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 eCredits (eSync Network) (ECS) sang USD là $0,0009811.
ECS
USD
1 ECS = $0,0009811
Cách mua ECS bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ECS
-
Bạn có thể mua và bán eCredits (eSync Network) (ECS) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Bitrue, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ECS.
-
3. Mua ECS bằng USD trên sàn CEX
-
Để mua ECS trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp USD vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn eCredits (eSync Network) (ECS) và nhập số tiền bằng USD mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua ECS bằng USD trên sàn DEX
-
Để mua ECS trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng USD trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn eCredits (eSync Network) (ECS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ECS sang USD
eCredits (eSync Network) (ECS) có giá trị là $0,0009811 kể từ Feb 12, 2025 (khoảng 2 tháng trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với ECS kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
Biểu đồ theo TradingView
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về eCredits (eSync Network)
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$2.261.071 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.22 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$10.512.170 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$3.010,18 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.393.431.397
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.714.961.080 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
63.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 eCredits (eSync Network)có trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 eCredits (eSync Network) (ECS) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,0009811.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu ECS?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 1019.29 ECS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ECS sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của eCredits (eSync Network) theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ECS sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ECS sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của ECS/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ECS theo USD là $0,002916. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ECS/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của eCredits (eSync Network) tính bằng USD?
- Trong thời gian gần đây, giá của eCredits (eSync Network) (ECS) đã không thay đổi so với US Dollar (USD). Trên thực tế, giá của ECS/USD đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
ECS / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ eCredits (eSync Network) (ECS) sang USD là $0,0009811 cho mỗi 1 ECS, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với ECS.
Chuyển đổi eCredits (eSync Network) (ECS) sang USD
ECS | USD |
---|---|
0.01 ECS | 0.00000981 USD |
0.1 ECS | 0.00009811 USD |
1 ECS | 0.00098107 USD |
2 ECS | 0.00196215 USD |
5 ECS | 0.00490537 USD |
10 ECS | 0.00981074 USD |
20 ECS | 0.01962148 USD |
50 ECS | 0.04905370 USD |
100 ECS | 0.098107 USD |
1000 ECS | 0.981074 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang ECS
USD | ECS |
---|---|
0.01 USD | 10.19 ECS |
0.1 USD | 101.93 ECS |
1 USD | 1019.29 ECS |
2 USD | 2038.58 ECS |
5 USD | 5096.46 ECS |
10 USD | 10192.91 ECS |
20 USD | 20386 ECS |
50 USD | 50965 ECS |
100 USD | 101929 ECS |
1000 USD | 1019291 ECS |
Lịch sử giá 7 ngày của eCredits (eSync Network) (ECS) so với USD
Đã không có biến động giá đối với eCredits (eSync Network) (ECS) trong 7 ngày qua. Giá của eCredits (eSync Network) đã được cập nhật lần cuối vào Feb 12, 2025 (khoảng 2 tháng trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với eCredits (eSync Network).