Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Coffee
COFFEE / USD
$0,002648
0.8%
0.073197 BTC
1.1%
$0,002621
Phạm vi trong 24g
$0,002678
Chuyển đổi Coffee sang US Dollar (COFFEE sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Coffee (COFFEE) sang USD là $0,002648.
COFFEE
USD
1 COFFEE = $0,002648
Cách mua COFFEE bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch COFFEE
-
Bạn có thể mua và bán Coffee (COFFEE) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Coffee sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua COFFEE bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua COFFEE.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua COFFEE bằng USD!
-
Chọn Coffee (COFFEE) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được COFFEE, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ COFFEE sang USD
Coffee (COFFEE) hôm nay có giá trị là $0,002648, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của COFFEE ngày hôm nay là 4.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Coffee được giao dịch là $1,25.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | 0.8% | 4.2% | 8.0% | 16.8% | - |
Số liệu thống kê về Coffee
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$264.849 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$1,25 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
99.999.999 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
99.999.999 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Coffeecó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Coffee (COFFEE) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,002648.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu COFFEE?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 377.57 COFFEE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của COFFEE sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Coffee theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi COFFEE sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ COFFEE sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của COFFEE/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 COFFEE theo USD là $0,04273. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 COFFEE/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Coffee tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Coffee (COFFEE) đã tăng giảm lên -16,80 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Coffee có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -8,00 %.
COFFEE / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Coffee (COFFEE) sang USD là $0,002648 cho mỗi 1 COFFEE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 COFFEE lấy 0,01324245 $ hoặc 50,00 $ lấy 18878.68 COFFEE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch COFFEE phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Coffee (COFFEE) sang USD
COFFEE | USD |
---|---|
0.01 COFFEE | 0.00002648 USD |
0.1 COFFEE | 0.00026485 USD |
1 COFFEE | 0.00264849 USD |
2 COFFEE | 0.00529698 USD |
5 COFFEE | 0.01324245 USD |
10 COFFEE | 0.02648490 USD |
20 COFFEE | 0.052970 USD |
50 COFFEE | 0.132425 USD |
100 COFFEE | 0.264849 USD |
1000 COFFEE | 2.65 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang COFFEE
USD | COFFEE |
---|---|
0.01 USD | 3.78 COFFEE |
0.1 USD | 37.76 COFFEE |
1 USD | 377.57 COFFEE |
2 USD | 755.15 COFFEE |
5 USD | 1887.87 COFFEE |
10 USD | 3775.74 COFFEE |
20 USD | 7551.47 COFFEE |
50 USD | 18878.68 COFFEE |
100 USD | 37757 COFFEE |
1000 USD | 377574 COFFEE |
Lịch sử giá 7 ngày của Coffee (COFFEE) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Coffee (COFFEE) so với USD giao động giữa mức cao 0,00285426 $ trên Thứ năm và mức thấp 0,00258140 $ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của COFFEE trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (2 ngày trước) ở -0,00027287 $ (9.6%).
So sánh giá hàng ngày của Coffee (COFFEE) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Coffee (COFFEE) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 COFFEE sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 06, 2025 | Chủ nhật | 0,00264849 $ | 0,00002194 $ | 0.8% |
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00271283 $ | 0,00013143 $ | 5.1% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00258140 $ | -0,00027287 $ | 9.6% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00285426 $ | 0,00002144 $ | 0.8% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 0,00283283 $ | 0,00007655 $ | 2.8% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00275628 $ | 0,00000911 $ | 0.3% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00274718 $ | -0,00001746 $ | 0.6% |