

Chromia
Giá CHR
Giá của Chromia (CHR) được tính như thế nào?
Giá của Chromia (CHR) được tính theo thời gian thực bằng cách tổng hợp dữ liệu mới nhất trên các sàn giao dịch 55 và thị trường 70, sử dụng công thức giá trung bình theo toàn bộ khối lượng. Tìm hiểu thêm về cách tính giá tiền mã hóa trên CoinGecko.
Biểu đồ giá Chromia (CHR)
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.5% | 1.2% | 11.0% | 14.2% | 19.5% | 77.7% |
Công cụ chuyển đổi CHR
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
75.906.829 US$ |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
75.906.829 US$ |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
8.337.715 US$ |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
841.190.662
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
841.190.662 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
978.064.789 |
Lịch sử giá của CHR
Phạm vi trong 24g | 0,08574 US$ – 0,09056 US$ |
---|---|
Phạm vi trong 7ng | 0,08415 US$ – 0,1025 US$ |
Cao nhất mọi thời điểm |
1,49 US$
93.9%
Thg 11 20, 2021 (hơn 3 năm)
|
Thấp nhất mọi thời điểm |
0,00874 US$
932.6%
Thg 3 13, 2020 (khoảng 5 năm)
|
Hôm nay bạn thấy CHR thế nào?
Bạn có thể mua Chromia ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token CHR trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Chromia là Hotcoin. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là CHR/USDT với khối lượng giao dịch là 1.272.717 US$ trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm HTX và LATOKEN.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Chromia (CHR) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Chromia (CHR) là 8.337.715 US$ trong 24 giờ qua, thể hiện -29,90 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Chromia (CHR) là bao nhiêu?
Chromia (CHR) đạt mức cao nhất lịch sử là 1,49 US$ và mức thấp nhất lịch sử là 0,00874 US$. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất 93,95% và trên mức giá thấp nhất 932,59%.
Giá trị vốn hóa thị trường của Chromia (CHR) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Chromia (CHR) là 75.906.829 US$ và xếp thứ 490 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token CHR (840 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Chromia (CHR) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Chromia (CHR) là 75.906.829 US$. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 980 Triệu token CHR đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token CHR, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Chromia như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -11,00 % trong 7 ngày qua, Chromia (CHR) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -1,70 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -5,20 %.
Làm thế nào để thêm Chromia (CHR) vào MetaMask?
Khi thêm Chromia (CHR) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập CHR làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của CHR (0x8a2279d4a90b6fe1c4b30fa660cc9f926797baa2) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm CHR vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm CHR vào MetaMask.
Thị trường Chromia
# | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | Điểm tin cậy | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
CEX
|
0,09025 US$ | 0.33% | 9.176 $ | 5.052 $ | 1.272.717 US$ | 15.26% |
Gần đây
|
|||
2 |
CEX
|
0,09004 US$ | 0.18% | 870 $ | 2.750 $ | 352.981 US$ | 4.23% |
Gần đây
|
|||
3 |
CEX
|
0,09006 US$ | 0.27% | 4.222 $ | 7.065 $ | 196.544 US$ | 2.36% |
Gần đây
|
|||
4 |
CEX
|
0,09023 US$ | 0.11% | 3.112 $ | 2.568 $ | 70.230,22 US$ | 0.84% |
Gần đây
|
|||
5 |
CEX
|
0,09012 US$ | 0.11% | 18.472 $ | 14.711 $ | 61.189,55 US$ | 0.73% |
Gần đây
|
|||
6 |
CEX
|
0,09011 US$ | 0.83% | 37.282 $ | 51.263 $ | 467.055 US$ | 5.6% |
Gần đây
|
|||
7 |
CEX
|
0,09022 US$ | 0.55% | 6.811 $ | 9.231 $ | 248.967 US$ | 2.99% |
Gần đây
|
|||
8 |
CEX
|
0,09025 US$ | 0.55% | 4.307 $ | 3.562 $ | 179.403 US$ | 2.15% |
Gần đây
|
|||
9 |
CEX
|
0,09052 US$ | 0.67% | 7.715 $ | 5.061 $ | 81.488,74 US$ | 0.98% |
Gần đây
|
|||
10 |
CEX
|
0,09022 US$ | 0.88% | 1.135 $ | 867 $ | 101.261 US$ | 1.21% |
Gần đây
|
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này


