Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Celer Bridged WBNB (Linea)
WBNB / VND
₫15.156.975
0.5%
0,007105 BTC
0.2%
$578,40
Phạm vi trong 24g
$603,45
Chuyển đổi Celer Bridged WBNB (Linea) sang Vietnamese đồng (WBNB sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) sang VND là ₫15.156.975.
WBNB
VND
1 WBNB = ₫15.156.975
Cách mua WBNB bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WBNB
-
Bạn có thể mua và bán Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn SyncSwap (Linea), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WBNB.
-
3. Mua WBNB bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua WBNB trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WBNB bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua WBNB trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WBNB sang VND
Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) hôm nay có giá trị là ₫15.156.975, đó là một 2.4% giảm từ một giờ trước và 0.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WBNB ngày hôm nay là 5.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Celer Bridged WBNB (Linea) được giao dịch là ₫6.616.382.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
2.4% | 0.5% | 6.8% | 7.9% | 2.3% | - |
Số liệu thống kê về Celer Bridged WBNB (Linea)
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2.682.348.449 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫6.616.382 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
176 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Celer Bridged WBNB (Linea)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫15.156.975.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBNB?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000065976 WBNB.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBNB sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Celer Bridged WBNB (Linea) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBNB sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBNB sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WBNB/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBNB theo VND là ₫19.045.629. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBNB/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Celer Bridged WBNB (Linea) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) đã tăng giảm lên -1,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Celer Bridged WBNB (Linea) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,70 %.
WBNB / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) sang VND là ₫15.156.975 cho mỗi 1 WBNB. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBNB lấy 75.784.876 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00000330 WBNB, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBNB phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) sang VND
WBNB | VND |
---|---|
0.01 WBNB | 151570 VND |
0.1 WBNB | 1515698 VND |
1 WBNB | 15156975 VND |
2 WBNB | 30313950 VND |
5 WBNB | 75784876 VND |
10 WBNB | 151569752 VND |
20 WBNB | 303139504 VND |
50 WBNB | 757848759 VND |
100 WBNB | 1515697518 VND |
1000 WBNB | 15156975183 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WBNB
VND | WBNB |
---|---|
0.01 VND | 0.000000000659762 WBNB |
0.1 VND | 0.000000006598 WBNB |
1 VND | 0.000000065976 WBNB |
2 VND | 0.000000131952 WBNB |
5 VND | 0.000000329881 WBNB |
10 VND | 0.000000659762 WBNB |
20 VND | 0.00000132 WBNB |
50 VND | 0.00000330 WBNB |
100 VND | 0.00000660 WBNB |
1000 VND | 0.00006598 WBNB |
Lịch sử giá 7 ngày của Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) so với VND giao động giữa mức cao 16.135.794 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 14.708.924 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBNB trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (1 ngày trước) ở -1.097.991 ₫ (6.9%).
So sánh giá hàng ngày của Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Celer Bridged WBNB (Linea) (WBNB) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBNB sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 15.156.975 ₫ | -74.665 ₫ | 0.5% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 14.708.924 ₫ | -1.097.991 ₫ | 6.9% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | 15.806.915 ₫ | 392.817 ₫ | 2.5% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 15.414.098 ₫ | 245.281 ₫ | 1.6% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 15.168.818 ₫ | -72.844 ₫ | 0.5% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 15.241.662 ₫ | -894.132 ₫ | 5.5% |
Tháng ba 29, 2025 | Thứ bảy | 16.135.794 ₫ | 106.472 ₫ | 0.7% |