Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Celer Bridged WAVAX (Linea)
WAVAX / VND
₫471.299
Chuyển đổi Celer Bridged WAVAX (Linea) sang Vietnamese đồng (WAVAX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) sang VND là ₫471.299.
WAVAX
VND
1 WAVAX = ₫471.299
Cách mua WAVAX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WAVAX
-
Bạn có thể mua và bán Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn SyncSwap (Linea), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WAVAX.
-
3. Mua WAVAX bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua WAVAX trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua WAVAX bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua WAVAX trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WAVAX sang VND
Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) có giá trị là ₫471.299 kể từ Apr 04, 2025 (khoảng 8 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với WAVAX kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
- | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Celer Bridged WAVAX (Linea)
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- |
---|---|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫422.458.227 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫646.436 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
896 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Celer Bridged WAVAX (Linea)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫471.299.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WAVAX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000212 WAVAX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WAVAX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Celer Bridged WAVAX (Linea) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WAVAX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WAVAX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WAVAX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WAVAX theo VND là ₫1.146.974. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WAVAX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Celer Bridged WAVAX (Linea) tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Celer Bridged WAVAX (Linea) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -2,80 %.
WAVAX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) sang VND là ₫471.299 cho mỗi 1 WAVAX, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với WAVAX.
Chuyển đổi Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) sang VND
WAVAX | VND |
---|---|
0.01 WAVAX | 4712.99 VND |
0.1 WAVAX | 47130 VND |
1 WAVAX | 471299 VND |
2 WAVAX | 942597 VND |
5 WAVAX | 2356493 VND |
10 WAVAX | 4712986 VND |
20 WAVAX | 9425971 VND |
50 WAVAX | 23564929 VND |
100 WAVAX | 47129857 VND |
1000 WAVAX | 471298571 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WAVAX
VND | WAVAX |
---|---|
0.01 VND | 0.000000021218 WAVAX |
0.1 VND | 0.000000212180 WAVAX |
1 VND | 0.00000212 WAVAX |
2 VND | 0.00000424 WAVAX |
5 VND | 0.00001061 WAVAX |
10 VND | 0.00002122 WAVAX |
20 VND | 0.00004244 WAVAX |
50 VND | 0.00010609 WAVAX |
100 VND | 0.00021218 WAVAX |
1000 VND | 0.00212180 WAVAX |
Lịch sử giá 7 ngày của Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Celer Bridged WAVAX (Linea) (WAVAX) trong 7 ngày qua. Giá của Celer Bridged WAVAX (Linea) đã được cập nhật lần cuối vào Apr 04, 2025 (khoảng 8 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Celer Bridged WAVAX (Linea).