Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng

Brooder
BROOD / USD
#8678
$0,00001131
1.8%
0.091349 BTC
0.7%
$0,00001068
Phạm vi trong 24g
$0,00001161
Chuyển đổi Brooder sang US Dollar (BROOD sang USD)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Brooder (BROOD) sang USD là $0,00001131.
BROOD
USD
1 BROOD = $0,00001131
Cách mua BROOD bằng USD
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch BROOD
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua BROOD bằng USD dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng USD. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua BROOD.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp USD vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua BROOD bằng USD!
-
Chọn Brooder (BROOD) và nhập số tiền bằng USD bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được BROOD, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ BROOD sang USD
Brooder (BROOD) hôm nay có giá trị là $0,00001131, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 1.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của BROOD ngày hôm nay là 6.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Brooder được giao dịch là $147,45.
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
---|---|---|---|---|---|
0.0% | 1.8% | 6.9% | 8.7% | 38.6% | - |
Số liệu thống kê về Brooder
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
$10.414,76 |
---|---|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.92 |
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
$11.302,53 |
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
$147,45 |
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
921.072.818
Tổng
999.586.665
Development funds/CEX listing
(DEv4oq)
- 78.833.333
Nguồn cung lưu thông ước tính
921.072.818
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
999.586.665 |
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Broodercó trị giá là bao nhiêu USD?
- Hiện tại, giá của 1 Brooder (BROOD) tính bằng US Dollar (USD) là khoảng $0,00001131.
-
$1 tôi có thể mua được bao nhiêu BROOD?
- Hôm nay, $1 bạn có thể mua được khoảng 88439 BROOD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BROOD sang USD bằng cách nào?
- Tính giá của Brooder theo US Dollar bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BROOD sang USD của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BROOD sang USD và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo USD.
-
Trước đây giá cao nhất của BROOD/USD là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BROOD theo USD là $0,004189. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BROOD/USD có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Brooder tính bằng USD?
- Trong tháng qua, giá của Brooder (BROOD) đã tăng giảm lên -38,60 % so với US Dollar (USD). Trên thực tế, Brooder có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,20 %.
BROOD / USD Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Brooder (BROOD) sang USD là $0,00001131 cho mỗi 1 BROOD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BROOD lấy 0,00005654 $ hoặc 50,00 $ lấy 4421961 BROOD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BROOD phổ biến trong các mức giá USD tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Brooder (BROOD) sang USD
BROOD | USD |
---|---|
0.01 BROOD | 0.000000113072 USD |
0.1 BROOD | 0.00000113 USD |
1 BROOD | 0.00001131 USD |
2 BROOD | 0.00002261 USD |
5 BROOD | 0.00005654 USD |
10 BROOD | 0.00011307 USD |
20 BROOD | 0.00022614 USD |
50 BROOD | 0.00056536 USD |
100 BROOD | 0.00113072 USD |
1000 BROOD | 0.01130720 USD |
Chuyển đổi US Dollar (USD) sang BROOD
USD | BROOD |
---|---|
0.01 USD | 884.39 BROOD |
0.1 USD | 8843.92 BROOD |
1 USD | 88439 BROOD |
2 USD | 176878 BROOD |
5 USD | 442196 BROOD |
10 USD | 884392 BROOD |
20 USD | 1768784 BROOD |
50 USD | 4421961 BROOD |
100 USD | 8843922 BROOD |
1000 USD | 88439220 BROOD |
Lịch sử giá 7 ngày của Brooder (BROOD) so với USD
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Brooder (BROOD) so với USD giao động giữa mức cao 0,00001199 $ trên Thứ ba và mức thấp 0,00001115 $ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BROOD trong USD có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (6 ngày trước) ở -0,000000452476 $ (3.7%).
So sánh giá hàng ngày của Brooder (BROOD) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Brooder (BROOD) trong USD và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
Ngày | Ngày trong tuần | 1 BROOD sang USD | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
---|---|---|---|---|
Tháng tư 05, 2025 | Thứ bảy | 0,00001131 $ | 0,000000201242 $ | 1.8% |
Tháng tư 04, 2025 | Thứ sáu | 0,00001115 $ | -0,000000062535 $ | 0.6% |
Tháng tư 03, 2025 | Thứ năm | 0,00001121 $ | N/A | 0.0% |
Tháng tư 02, 2025 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
Tháng tư 01, 2025 | Thứ ba | 0,00001199 $ | 0,000000100569 $ | 0.8% |
Tháng ba 31, 2025 | Thứ hai | 0,00001189 $ | -0,000000033080 $ | 0.3% |
Tháng ba 30, 2025 | Chủ nhật | 0,00001193 $ | -0,000000452476 $ | 3.7% |